Exercise 4. Complete using the past perfect simple or past perfect continuous of the given verbs. You may need to use a negative form.
eat – stay – wait – know – write – see – listen – get – have – run
By the time he died, Beethoven ____________________ nine symphonies.
Exercise 4. Complete using the past perfect simple or past perfect continuous of the given verbs. You may need to use a negative form.
eat – stay – wait – know – write – see – listen – get – have – run
By the time he died, Beethoven ____________________ nine symphonies.
Quảng cáo
Trả lời:
By the time he died, Beethoven had written nine symphonies.
Dịch: Khi Beethoven qua đời, ông đã viết được chín bản giao hưởng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We chose the Hotel Rio because we ____________________ there before.
We chose the Hotel Rio because we ____________________ there before.
We chose the Hotel Rio because we had stayed there before.
Dịch: Chúng tôi chọn khách sạn Rio vì trước đó đã từng ở đó rồi.
Câu 3:
We ____________________ for over an hour when the train finally arrived.
We ____________________ for over an hour when the train finally arrived.
We had been waiting for over an hour when the train finally arrived.
Dịch: Chúng tôi đã chờ hơn một tiếng đồng hồ khi chuyến tàu cuối cùng cũng đến.
Câu 4:
I was completely out of breath because I ____________________.
I was completely out of breath because I had been running.
Dịch: Tôi thở không ra hơi vì vừa mới chạy xong.
Câu 5:
I ____________________ the film before, so I knew how it ended.
I ____________________ the film before, so I knew how it ended.
I had seen the film before, so I knew how it ended.
Dịch: Tôi đã xem bộ phim đó rồi, nên tôi biết kết thúc nó ra sao.
Câu 6:
When he got married, I ____________________ Chris for about two years.
When he got married, I ____________________ Chris for about two years.
When he got married, I had known Chris for about two years.
Dịch: Khi Chris kết hôn, tôi đã quen anh ấy được khoảng hai năm rồi.
Câu 7:
Johnson ____________________ ready for the race for six months and finally the big moment came.
Johnson ____________________ ready for the race for six months and finally the big moment came.
Johnson had been getting ready for the race for six months and finally the big moment came.
Dịch: Johnson đã chuẩn bị cho cuộc đua ròng rã suốt sáu tháng, và cuối cùng thì thời khắc quan trọng cũng đến.
Câu 8:
Vivian ____________________ computer lessons for very long so she wasn’t sure how to use the Internet.
Vivian ____________________ computer lessons for very long so she wasn’t sure how to use the Internet.
Vivian hadn’t been having computer lessons for very long, so she wasn’t sure how to use the Internet.
Dịch: Vivian đã không học máy tính lâu lắm rồi nên cô ấy không biết rõ cách dùng Internet.
Câu 9:
Holly ____________________ oysters before, so she wasn’t sure what to do with them.
Holly ____________________ oysters before, so she wasn’t sure what to do with them.
Holly hadn’t eaten oysters before, so she didn’t know what to do with them.
Dịch: Holly chưa từng ăn hàu trước đó nên cô ấy không biết phải ăn thế nào.Câu 10:
I ____________________ to my new CD for a few minutes when the CD player started making a funny noise.
I ____________________ to my new CD for a few minutes when the CD player started making a funny noise.
I had been listening to my new CD for a few minutes when the CD player started making a funny noise.
*Quá khứ hoàn thành tiếp diễn không chỉ dùng cho hành động kéo dài lâu, mà còn để:
- nhấn mạnh quá trình một việc đang diễn ra trước một thời điểm trong quá khứ
- cho thấy hành động chưa kết thúc thì một việc khác xảy ra, việc khác ở đây là CD bắt đầu phát tiếng lạ.
=> Dù thời gian trong câu này ngắn (chỉ mới vài phút), nhưng nếu dùng quá khứ hoàn thành (“I had listened to the CD”) tức là tôi đã nghe xong CD rồi, không còn nghe nữa, thì phải tắt CD đi rồi và việc CD phát tiếng lạ không hợp lý.
Dịch: Tôi mới nghe CD được vài phút thì đầu đĩa bắt đầu phát ra tiếng lạ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Firefighters battled to save a historic building after arsonists set it alight.
Dịch: Các chú lính cứu hỏa đã nỗ lực hết sức để cứu lấy tòa nhà cổ khi bọn phóng hỏa thiêu rụi nó.
Lời giải
- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘have’.
- willpower /ˈwɪlpaʊə(r)/ (n): ý chí
Dịch: Tôi không giỏi giảm cân đâu. Vấn đề của tôi là không có tí ý chí nghị lực nào cả.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.