Câu hỏi:

02/04/2026 121 Lưu

Exercise 4. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

I find it very __________ that he left halfway through the morning. (SUSPECT)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. suspicious

- Chỗ trống cần một tính từ cho cấu trúc find sth adj: thấy cái gì đó có tính chất gì

- suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): đáng ngờ, khả nghi

Dịch: Tôi thấy rất đáng ngờ khi anh ta rời đi giữa buổi sáng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The dining room opens through ________ glass doors onto a moonlit balcony. (SLIDE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sliding

- Chỗ trống cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘glass doors’.

- sliding /slaɪdɪŋ/: dạng hiện tại phân từ (V-ing) của động từ ‘slide’, dùng như tính từ để diễn tả chức năng, đặc điểm hoạt động của danh từ đi sau.

Dịch: Phòng ăn mở ra ban công ngập ánh trăng qua cửa kính trượt.

Câu 3:

Natural light can make your home feel cleaner and more _________. (SPACE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. spacious

- Chỗ trống cần một tính từ dài sau ‘more’ để thể hiện so sánh hơn và cấu trúc song song với ‘cleaner’ trước ‘and’.

- spacious /ˈspeɪʃəs/ (adj): rộng rãi, có không gian di chuyển

Dịch: Ánh sáng tự nhiên có thể khiến nhà bạn trông sạch sẽ và rộng rãi hơn.

Câu 4:

They ______ her hand but did not find any broken bones. (X-RAY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. X-ray

- Chỗ trống cần một động từ chia ở quá khứ đơn cho phù hợp với thì của câu (did not find).

- X-ray /ˈeks reɪ/ (n, v): phim X-quang, chụp X-quang => muốn chia động từ này ở quá khứ đơn ta thêm -ed vào sau như động từ thường ‘X-rayed’.

Dịch: Họ đã chụp X-quang tay cô ấy nhưng không phát hiện xương nào bị gãy.

Câu 5:

________ skin looks younger and smoother; they give off a natural glow that no makeup can fake. (DEHYDRATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Hydrate

- Chỗ trống cần một tính từ hoặc động từ ở dạng quá khứ phân từ để bổ nghĩa cho ‘skin’.

- hydrate /haɪˈdreɪt/ (v): bổ sung nước (trái nghĩa với ‘dehydrate’ là làm mất nước) => điền ‘hydrated’ có nghĩa là được cấp nước đầy đủ.

Dịch: Một làn da đủ nước trông trẻ trung và mịn màng hơn – toát lên vẻ rạng rỡ tự nhiên mà không loại mỹ phẩm nào có thể làm giả được.

Câu 6:

The king preferred death to the ______ of defeat – his ______ would not allow surrender. (ASHAMED, PROUD)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. shame
2. pride

- Hai chỗ trống cần hai danh từ: theo sau mạo từ ‘the’ làm tân ngữ cho giới từ ‘to’ (chỗ trống 1), và theo sau từ chỉ sự sở hữu ‘his’ tạo thành chủ ngữ cho vế sau (chỗ trống 2).

- shame /ʃeɪm/ (n): sự mất mặt, xấu hổ

- pride /praɪd/ (n): sự tự hào, kiêu hãnh

Dịch: Nhà vua thà chết còn hơn chịu nỗi nhục bại trận – lòng kiêu hãnh của ngài không cho phép đầu hàng.

Câu 7:

He often fought his __________ opponents ________ and never nicely. (POLITICS, DIRTY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. political
2. dirtily

- Chỗ trống 1 cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘opponents’; chỗ trống 2 cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘fought’ cùng với ‘never nicely’.

- political /pəˈlɪtɪkl/ (adj): liên quan đến chính trị

- dirtily /ˈdɜːtili/ (adv): một cách bẩn thỉu, chơi xấu

Dịch: Ông ta hay đấu đá với đối thủ chính trị một cách bẩn thỉu, chẳng bao giờ chơi đẹp.

Câu 8:

There are few pleasures as sweet as that coming from a __________ created garden. (HARMONY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. harmoniously

- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ở dạng bị động ‘created’.

- harmoniously /hɑːˈməʊniəsli/ (adv): một cách hài hòa

Dịch: Hiếm có niềm vui nào ngọt ngào bằng ở trong một khu vườn được thiết kế hài hòa.

Câu 9:

The theatre is being _________ to its former glory after decades of __________. (RESTORE, DILAPIDATED)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. restored
2. dilapidation

- Chỗ trống 1 cần một động từ ở dạng quá khứ phân từ cho cấu trúc bị động của hiện tại tiếp diễn: be + being + Vp2; chỗ trống 2 cần một danh từ làm tân ngữ cho giới từ ‘of’.

- restored /rɪˈstɔːd/: đang được tu sửa lại

- dilapidation /dɪˌlæpɪˈdeɪʃn/ (n): tình trạng xuống cấp

Dịch: Nhà hát đang được phục hồi lại vẻ huy hoàng ngày xưa sau hàng thập kỷ ở trong tình trạng xuống cấp.

Câu 10:

We’ve paid off the amount we owed for building a two-storey __________ on our home. (EXTEND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. extension

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘building’, ‘two-storey’ là tính từ ghép bổ nghĩa cho danh từ cần điền.

- extension /ɪkˈstenʃn/ (n): phần mở rộng nhà cửa

Dịch: Chúng tôi đã trả hết khoản nợ để xây phần mở rộng hai tầng cho ngôi nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Her energy and talent took her to the top of her profession.

Dịch: Năng lượng và tài năng của cô ấy đã đưa cô đến đỉnh cao của nghề nghiệp.

Câu 2

A. will be
B. is 
C. would be
D. has been

Lời giải

Chọn B
If this theory about parallel universes is correct, .........

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP