Câu hỏi:

03/04/2026 22 Lưu

V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)

she / the campsite / last Sunday / ?

___________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Was she at the campsite last Sunday?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Was she at the campsite last Sunday?

Cấu trúc:  To be + S …? → Dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) với chủ ngữ số ít ‘she’.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã ở khu cắm trại vào chủ nhật tuần trước đúng không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What subjects / you / have / Thursdays/ ?

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What subjects do you have on Thursdays?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What subjects do you have on Thursdays?

Cấu trúc:

- What subjects do you have…? (Bạn học môn gì…?)

- on + ngày cụ thể/ ngày trong tuần

Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ năm?

Câu 3:

Where / they / yesterday morning / ?

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where were they yesterday morning?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where were they yesterday morning?

Cấu trúc: Where was/were + S …? (Ai đó đã ở đâu…)

Dịch nghĩa: Họ đã ở đâu vào buổi sáng ngày hôm qua?

Câu 4:

My / sports / day / October / .

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sports day is in October.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sports day is in October.

Cấu trúc:

- My sports day is… (Ngày hội thể thao của mình là…)

- in + tháng

Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của mình diễn ra vào tháng 10.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: English

Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: twenty/20

Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?

(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)

Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.

(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).

Câu 3

A. True   
B. False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. classrooms 
B. classroom 
C. classroomes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. favourite 
B. was 
C. like

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP