Câu hỏi:

04/04/2026 37 Lưu

Look at the sign. Choose the best answer (A, B, C or D).

What does this sign mean? 
What does this sign mean?  	A. No talking. B. No taking photos or videos. C. Be quiet!  D. Put your shoes outside! (ảnh 1)

A. No talking. 
B. No taking photos or videos. 
C. Be quiet! 
D. Put your shoes outside!

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Dịch: Biển hiệu này có ý nghĩa gì?

A. Không nói chuyện.

B. Không chụp ảnh hoặc quay video.

C. Hãy giữ yên lặng.

D. Put your shoes outside

Dựa vào các hình điện thoại và máy ảnh và dấu gạch cấm trong biển báo ta có thể thấy biển báo này yêu cầu không được chụp ảnh và quay video.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does this sign mean? 
What does this sign mean?  	A. You can have information about the flights here.  B. Need information for ferry. C. This desk will give you train and bus times.  D. You can get a map for the station here. (ảnh 1)

A. You can have information about the flights here. 
B. Need information for ferry. 
C. This desk will give you train and bus times. 
D. You can get a map for the station here.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Dịch: Biển hiệu này có ý nghĩa gì?

A. Bạn có thể nhận thông tin về các chuyến bay ở đây.

B. Cần thông tin về phà.

C. Quầy này sẽ cung cấp cho bạn giờ tàu và xe buýt.

D. Bạn có thể lấy bản đồ của nhà ga ở đây.

Dựa vào nội dung biển hiệu ghi rõ “Thông tin về giờ tàu và xe buýt chỉ có tại quầy này”, ta chọn đáp án C.

Câu 3:

What does this sign mean? 
What does this sign mean?  	A. Follow this way to collect baggage.       B. You can pick up taxis here.  C. Follow this way to information board.       D. Follow this way to board the plane. (ảnh 1)

A. Follow this way to collect baggage. 
B. You can pick up taxis here. 
C. Follow this way to information board.  
D. Follow this way to board the plane.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Dịch: Biển hiệu này có ý nghĩa gì?

A. Đi theo lối này để lấy hành lý.

B. Bạn có thể đón taxi ở đây.

C. Đi theo lối này đến bảng thông tin.

D. Đi theo lối này để lên máy bay.

Giải thích: Dựa vào hình ảnh biển hiệu có chữ “Departures” (Khởi hành) và biểu tượng máy bay, ta biết biển báo này chỉ đường đến khu vực khởi hành — nơi hành khách sẽ làm thủ tục và lên máy bay.

Câu 4:

What time is the pop concert tonight?
What time is the pop concert tonight?  	A. 9:00 pm       B. 7:00 pm       C. 6:30 pm       D. 8:30 pm (ảnh 1)

A. 9:00 pm  
B. 7:00 pm  
C. 6:30 pm  
D. 8:30 pm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch: Mấy giờ tối nay buổi hòa nhạc pop bắt đầu?

A. 9:00 pm

B. 7:00 pm

C. 6:30 pm

D. 8:30 pm

Tin nhắn nói “Gặp ở cổng lúc 6:30 pm... Buổi hòa nhạc bắt đầu sau 30 phút”, vậy là buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 7:00 pm.

Câu 5:

What is the purpose of this note? 
What is the purpose of this note?  	A. To inform the audience of a change in date and time for the concert.  B. To announce a new performer for the concert.  C. To provide a review of the concert.  D. To remind the audience of the concert dress code. (ảnh 1)

A. To inform the audience of a change in date and time for the concert.
B. To announce a new performer for the concert. 
C. To provide a review of the concert.
D. To remind the audience of the concert dress code.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch: Mục đích của thông báo này là gì?

A. Thông báo cho khán giả về sự thay đổi ngày và giờ tổ chức buổi hòa nhạc.

B. Thông báo về nghệ sĩ mới tham gia buổi hòa nhạc.

C. Cung cấp bài đánh giá về buổi hòa nhạc.

D. Nhắc nhở khán giả về quy định trang phục buổi hòa nhạc.

Thông báo nói rõ buổi hòa nhạc bị hoãn vì thời tiết và ngày tổ chức mới là Chủ nhật, 26 tháng 3 lúc 5:00 pm, nên đây là thông báo thay đổi ngày giờ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- success (n): /səkˈses/: thành công

- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng

- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái

- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ

- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được

- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân

- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm

- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí

- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn

- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế

16. inexperienced

→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.

Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.

Lời giải

(1) attractions

attractions

Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch

→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.

Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.

Câu 3

A. build 
B. stand 
C. find 
D. climb

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP