My hometown isn’t _______ as it was five years ago. It’s much bigger and more modern.
Câu hỏi trong đề: Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. the same: giống, giống y như
B. like: giống như, tương tự như (dùng để so sánh)
C. different: khác biệt
D. similar: tương tự, giống nhau
Giải thích: Cấu trúc: "isn’t the same as..." = không giống như... (dùng để nói sự thay đổi theo thời gian) → Đáp án A là chính xác.
Các đáp án khác không hợp lý vì: Nếu dùng “like”, phải đi với "isn't like", nhưng thường dùng trong so sánh chung chung, không nhấn mạnh sự thay đổi. “Different” không hợp vì nó không dùng trực tiếp với "as". “Similar” lại mang nghĩa "giống", nên đi với "is similar to", không phù hợp với nghĩa phủ định ở đây.
Dịch: Quê hương tôi không còn giống như năm năm trước nữa. Nó đã lớn hơn và hiện đại hơn nhiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- success (n): /səkˈses/: thành công
- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng
- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái
- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ
- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được
- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân
- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm
- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí
- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn
- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế
16. inexperienced
→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.
Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
attractions
Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch
→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.
Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
