Choose the sentence that is CLOSEST in meaning to the given one.
He likes visiting the natural wonders of Vietnam.
Choose the sentence that is CLOSEST in meaning to the given one.
He likes visiting the natural wonders of Vietnam.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: like doing something – thích làm gì đó.
= be interested in doing something – quan tâm, hứng thú với việc gì đó.
→ He is interested in visiting the natural wonders of Vietnam.
Chọn A.
Xét các đáp án khác:
B. be not keen on doing something – không thích làm gì.
C. have little interest – gần như không quan tâm.
D. not interest somebody – không làm ai thấy thích thú.
Dịch nghĩa: Anh ấy thích tham quan các kỳ quan thiên nhiên của Việt Nam.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A. attractive (adj): hấp dẫn
B. attract (v): gây hấp dẫn
C. attractions (n-s): địa danh
D. attractiveness (n): sự hấp dẫn
Cấu trúc: one of + danh từ số nhiều
→ Isolated from the mainland, the Con Dao islands are one of Vietnam’s star attractions. (Nằm tách biệt với đất liền, quần đảo Côn Đảo là một trong những địa danh nổi tiếng của Việt Nam.)
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Ý chính của bài là gì?
A. Những điều cần tránh khi bạn đi ra nước ngoài
B. Lời khuyên cho khách du lịch ở nước ngoài
C. Lợi ích của việc đi du lịch
D. Cách tìm máy ATM ở các thành phố lớn
→ Bài đọc đưa ra hàng loạt lời khuyên chuẩn bị cho chuyến du lịch nước ngoài, vì vậy B là đáp án đúng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.