khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/04/2026 147 Lưu

Rewrite the sentence using the given word in the bracket.

Tourists can take a boat ride to explore the limestone caves in the bay. (GO)

A. Tourists can go taking a boat ride to explore the limestone caves in the bay.
B. Tourists can go for a boat ride to explore the limestone caves in the bay.
C. Tourists can go by boat ride to explore the limestone caves in the bay.
D. Tourists can go to boat riding for exploring limestone caves.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đúng: go for a boat ride – đi dạo thuyền.

→ Tourists can go for a boat ride to explore the limestone caves in the bay.

Chọn B.

Xét các đáp án khác:

A. “go taking a boat ride” → sai ngữ pháp: sau “go” không dùng “taking” như vậy.

C. “go by boat ride” → sai cụm, đúng phải là: go by boat/ take a boat ride.

D. “go to boat riding” → sau “go”, nếu muốn nói về hoạt động giải trí như bơi, cưỡi ngựa, chèo thuyền..., ta dùng: go + V-ing, đúng phải là: go boat riding/ go for a boat ride.

Hơn nữa, “for exploring” không tự nhiên, thay vào đó nên dùng: to explore, để diễn đạt mục đích.

Dịch nghĩa: Du khách có thể đi thuyền để khám phá các hang động đá vôi trong vịnh.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Things to avoid when you go abroad 
B. Tips for Travellers Overseas 
C. The benefits of travelling 
D. How to find ATMs in big cities

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ý chính của bài là gì?

A. Những điều cần tránh khi bạn đi ra nước ngoài

B. Lời khuyên cho khách du lịch ở nước ngoài

C. Lợi ích của việc đi du lịch

D. Cách tìm máy ATM ở các thành phố lớn

→ Bài đọc đưa ra hàng loạt lời khuyên chuẩn bị cho chuyến du lịch nước ngoài, vì vậy B là đáp án đúng.

Câu 2

A. attractive
B. attract 
C. attractions 
D. attractiveness

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

A. attractive (adj): hấp dẫn

B. attract (v): gây hấp dẫn

C. attractions (n-s): địa danh

D. attractiveness (n): sự hấp dẫn

Cấu trúc: one of + danh từ số nhiều

→ Isolated from the mainland, the Con Dao islands are one of Vietnam’s star attractions. (Nằm tách biệt với đất liền, quần đảo Côn Đảo là một trong những địa danh nổi tiếng của Việt Nam.)

Câu 3

A. surprising 
B. satisfying 
C. motivating 
D. embarrassing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. He is interested in visiting the natural wonders of Vietnam.
B. He is not keen on visiting the natural wonders of Vietnam.
C. He has little interest in visiting the natural wonders of Vietnam.
D. The natural wonders of Vietnam don’t interest him.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The tombs are surrounded by the mountains and are still in good condition.
B. The tombs surrounded the mountains and still be in good condition.
C. The tombs are surrounded by the mountains and still in good condition.
D. The tombs are surrounded the mountains and are still in good condition.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP