Câu hỏi:

05/04/2026 15 Lưu

Trong bảng thống kê số học sinh giỏi của các lớp 8A, 8B, 8C, 8D dưới đây, dữ liệu nào không hợp lí?

Lớp

8A

8B

8C

8D

Số học sinh giỏi

28

39

53

37

Số học sinh cả lớp

45

45

45

45

A. \(24\).                 
B. \(21\).                 
C. \(53\).                
D. \(23\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. vuông góc với nhau.

B. bằng nhau.

C. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

D. vuông góc nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Lời giải

Chọn D

Lời giải

Xét \(\Delta ABC\) vuông tại \(A,\) theo định lí Pythagore ta có:

\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} = {6^2} + 2,{5^2} = 42,25.\)

Xét \(\Delta A'BC\) vuông tại \(A',\) theo định lí Pythagore ta có:

\(B{C^2} = A'{B^2} + A'{C^2},\) suy ra \[A'{C^2} = B{C^2} - A'{B^2} = 42,25 - 4,{5^2} = 22.\]

Do đó \(A'C = \sqrt {22} \approx 4,7{\rm{\;}}\left( {\rm{m}} \right).\)

Vậy với chiếc thang đó, nếu đặt vừa vặn dựa lên tường chỉ cao \(4,5{\rm{\;m}}\) thì chân thang cách tường một khoảng \(4,7{\rm{\;m}}.\)

Câu 3

A. \(\frac{1}{{x + 2}}\).                          
B. \(\frac{{x - 2}}{{x + 2}}\).                                
C. \(\frac{1}{{x - 2}}\).                           
D. \(\frac{x}{{x + 2}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(2023\).             
B.2x+y                          
C. x2023y2024.             
D. x

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(2{x^2}yz\).      
B. \({x^4} - \frac{3}{2}{x^3}{y^2}\).    
C. \(2x + y\).                          
D. \(3{x^4} - 2{x^6}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP