Câu hỏi:

08/04/2026 17 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.

Dave surely is exaggerating the magazine’s importance. It only has a very small readership.    

A. overemphasizing.                                
B. boasting.                      
C. contrasting.         
D. understating.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- exaggerate /ɪɡˈzædʒəreɪt/ (v): phóng đại

A. overemphasize /ˌəʊvərˈemfəsaɪz/ (v): nói quá tầm quan trọng

B. boast /bəʊst/ (v): khoe khoang

C. contrast /ˈkɒntrɑːst/, /ˈkɑːntræst/ (v): tương phản

D. understate /ˌʌndəˈsteɪt/ (v): nói giảm, nói nhẹ đi

→ exaggerate >< understate. Chọn D.

Dịch: Dave rõ ràng là đang phóng đại tầm ảnh hưởng của tạp chí đó. Nó thực chất chỉ có lượng độc giả rất nhỏ thôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I was hoping I’d raise about 1,000 euros for the local hospital, but I fell short of the mark by a few hundred euros.    

A. failed to accomplish.                           
B. felt disappointed.    
C. succeeded in achieving.                      
D. lost money.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- fall short of the mark (idiom): thiếu hụt, không đạt tới mục tiêu

A. fail to accomplish: không hoàn thành

B. feel disappointed: cảm thấy thất vọng

C. succeed in achieving: thành công đạt được

D. lose money: mất tiền

→ fall short of the mark >< succeed in achieving. Chọn C.

Dịch: Tôi đã hy vọng sẽ kêu gọi quyên góp được tầm 1.000 euro cho bệnh viện địa phương, nhưng đã không đạt được mục tiêu vì thiếu vài trăm euro nữa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Not really. They’re not that stylish.    
B. Jackets are always in style, aren’t they?    
C. True, I’ve seen a lot of people wearing them.    
D. You’re very obsessed with fashion, aren’t you?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Emily: Mùa này áo khoác oversize ở khắp mọi nơi.

Camille: _______

A. Không hẳn. Chúng không hợp thời trang lắm.                        

B. Áo khoác luôn là mốt mà, đúng không?

C. Ừ, tớ thấy nhiều người mặc kiểu đó. 

D. Cậu có vẻ bị ám ảnh thời trang nhỉ?

Chọn C.

Câu 2

A. expect.                
B. predict.                
C. change.                        
D. determine.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- foresee /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước

A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi

B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán

C. change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi

D. determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): xác định

→ foresee = predict. Chọn B.

Dịch: Người phụ nữ khẳng định rằng có thể thấy trước tương lai, nhưng tôi biết cô ta chỉ đang đoán mò thôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Traditional classrooms are likely more engaging than online learning platforms.      
B. Online learning platforms are likely less engaging than traditional classrooms.      
C. Online learning platforms might be more engaging for students than traditional classrooms.      
D. Traditional classrooms might be more engaging for students than online learning platforms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The car is full of fuel and will keep running.    
B. The car is low on fuel, so it will stop shortly.    
C. The car has enough fuel to drive for hours.    
D. The car will never stop because it has plenty of fuel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP