Câu hỏi:

08/04/2026 5 Lưu

A. TÔ TRÊN PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

PHẦN I (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Một người nặng \(60{\rm{ kg}}\) bước với tốc độ \(2,0{\rm{ m/s}}\) ra khỏi một chiếc thuyền khối lượng \(40{\rm{ kg}}\) đang đứng yên. Bỏ qua lực cản của nước. Ngay sau đó, thuyền chuyển động với tốc độ là:

A. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.

B. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.

C. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.

D. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B.

Bảo toàn động lượng: \(0 = {m_n}{v_n} + {m_{th}}{v_{th}} \Rightarrow {v_{th}} = - \frac{{60 \cdot 2}}{{40}} = - 3{\rm{ m/s}}\) (ngược chiều).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(t = 24 = 3T \Rightarrow N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^3}}} = 1,25 \cdot {10^{11}}\) hạt.

b) Chu kì hiệu dụng: \(\frac{1}{{{T_{hd}}}} = \frac{1}{8} + \frac{1}{{12}} = \frac{5}{{24}} \Rightarrow {T_{hd}} = 4,8\) ngày.

Sau \(t = 24\) ngày là 5 chu kì hiệu dụng: \(N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^5}}} = 3,125 \cdot {10^{10}}\) hạt.

Câu 3

A. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) cùng chiều vận tốc.

B. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.

C. \(0,5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.

D. \(0{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({q_1},{q_2}\) cùng dấu.

B. \({q_1},{q_2}\) trái dấu.

C. Cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau.

D. Độ lớn \({q_1}\) luôn bằng \({q_2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP