Phần IV (3 điểm). Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải câu 5, câu 6.
Phần IV (3 điểm). Thí sinh trình bày đầy đủ lời giải câu 5, câu 6.
Một ống thủy tinh dài \(L = 100{\rm{ cm}}\) chứa không khí ở áp suất khí quyển \({p_0} = {10^5}{\rm{ Pa}}.\) Người ta ấn ống thẳng đứng xuống nước sao cho đầu kín ở trên, đầu hở chìm trong nước.
(a) Giải thích tại sao nước không tràn đầy vào trong ống.
(b) Khi đáy ống cách mặt nước \(50{\rm{ cm}}\), mực nước trong ống dâng lên một đoạn x. Tính \(x\) (coi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng nước \(1000{\rm{ kg/}}{{\rm{m}}^3}\), \(g = 10{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\)).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Do áp suất khí bên trong ống tăng khi bị nén, cân bằng với áp suất nước bên ngoài.
b) Trạng thái 1: \({p_1} = {p_0},{V_1} = L \cdot S.\)
Trạng thái 2: \({p_2} = {p_0} + \rho g(h - x),{V_2} = (L - x) \cdot S.\)
Áp dụng \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\) và giải phương trình bậc 2 để tìm x.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(t = 24 = 3T \Rightarrow N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^3}}} = 1,25 \cdot {10^{11}}\) hạt.
b) Chu kì hiệu dụng: \(\frac{1}{{{T_{hd}}}} = \frac{1}{8} + \frac{1}{{12}} = \frac{5}{{24}} \Rightarrow {T_{hd}} = 4,8\) ngày.
Sau \(t = 24\) ngày là 5 chu kì hiệu dụng: \(N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^5}}} = 3,125 \cdot {10^{10}}\) hạt.
Câu 2
A. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) cùng chiều vận tốc.
B. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
C. \(0,5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
D. \(0{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là B.
\(a = \frac{{0 - 20}}{{10}} = - 2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) (ngược chiều).
Câu 3
A. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
B. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
C. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
D. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(50{\rm{ J}}.\)
B. \(500{\rm{ J}}.\)
C. \(5{\rm{ J}}.\)
D. \(250{\rm{ J}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \({q_1},{q_2}\) cùng dấu.
B. \({q_1},{q_2}\) trái dấu.
C. Cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau.
D. Độ lớn \({q_1}\) luôn bằng \({q_2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
