khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/04/2026 95 Lưu

She doesn’t have the doctor's telephone number to book a(n) ________ with him. 

A. ticket 
B. appointment 
C. lunch set 
D. seat

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. ticket (n): vé                                              

B. appointment (n): cuộc hẹn

C. lunch set (n): suất ăn trưa                          

D. seat (n): chỗ ngồi

Dịch nghĩa: Cô ấy không có số điện thoại của bác sĩ để đặt lịch hẹn với ông ấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The speaker enjoys using technology. (Người nói thích sử dụng công nghệ.)

Thông tin: I feel sort of chained to technology the entire length of the working week.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy khá bị ràng buộc với công nghệ cả tuần dài làm việc.

Chọn F

Câu 2

A. a telephone that can be carried around in your pocket and used anywhere
B. a telephone that can be used in a public place
C. a telephone that needs to be connected by a wire to a network of other telephones
D. a telephone that can be used to check e-mail and go on the Internet

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điện thoại có dây nối (điện thoại bàn) là gì?

A. Một chiếc điện thoại mà có thể mang được trong túi và được sử dụng ở bất kì đâu.

B. Một chiếc điện thoại có thể được sử dụng ở nơi công cộng.

C. Một chiếc điện thoại mà cần dây để được kết nối tới một mạng lưới các điện thoại khác.

D. Một chiếc điện thoại mà có thể được sử dụng để kiểm tra e-mail và vào mạng.

Thông tin: A landline telephone is one that needs to be connected by a wire to a network of other telephones.

Dịch nghĩa: Một chiếc điện thoại có dây (điện thoại bàn) là cái mà cần được kết nối bởi một đường dây tới một mạng lưới các điện thoại khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tear                    

B. bear                   
C. hear                   
D. fear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. tool                    

B. moon                 
C. soon                  
D. cook

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP