Câu hỏi:

09/04/2026 4 Lưu

She doesn’t have the doctor's telephone number to book a(n) ________ with him. 

A. ticket 
B. appointment 
C. lunch set 
D. seat

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. ticket (n): vé                                              

B. appointment (n): cuộc hẹn

C. lunch set (n): suất ăn trưa                          

D. seat (n): chỗ ngồi

Dịch nghĩa: Cô ấy không có số điện thoại của bác sĩ để đặt lịch hẹn với ông ấy.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The speaker enjoys using technology. (Người nói thích sử dụng công nghệ.)

Thông tin: I feel sort of chained to technology the entire length of the working week.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy khá bị ràng buộc với công nghệ cả tuần dài làm việc.

Chọn F

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

as well as: cũng như

Dịch nghĩa: Có hai hòn đảo chính, hòn đảo phía Bắc và phía Nam, cũng như nhiều hòn đảo nhỏ hơn.

Câu 3

A. a telephone that can be carried around in your pocket and used anywhere
B. a telephone that can be used in a public place
C. a telephone that needs to be connected by a wire to a network of other telephones
D. a telephone that can be used to check e-mail and go on the Internet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. tool                    

B. moon                 
C. soon                  
D. cook

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP