Some smart ticket gates have integrated electronic authentication and biometric technology so that passengers can enjoy a range of ______ payment options.
Some smart ticket gates have integrated electronic authentication and biometric technology so that passengers can enjoy a range of ______ payment options.
A. flexible
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: A
A. flexible (adj): linh hoạt
B. variable (adj): biến động, thay đổi thường xuyên
C. adaptable (adj): có khả năng thích nghi
D. versatile (adj): đa năng
- Xét nghĩa câu: Một vài cổng vé thông minh đã tích hợp xác minh điện tử và công nghệ sinh trắc học cốt để hành khách có thể tận hưởng nhiều hình thức thanh toán ______.
" Chọn A, các từ khác không thích hợp về nghĩa.
Dịch:
Some smart ticket gates have integrated electronic authentication and biometric technology so that passengers can enjoy a range of flexible payment options. (Một vài cổng vé thông minh đã tích hợp xác minh điện tử và công nghệ sinh trắc học cốt để hành khách có thể tận hưởng nhiều hình thức thanh toán linh hoạt)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
NORMALISED / NORMALIZED
- Từ cần điền là một quá khứ phân từ (V3 / V-ed) để tạo thành cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành.
- Động từ của tính từ normal (bình thường) là normalise (Anh – Anh) hoặc normalize (Anh – Mỹ).
" Từ cần điền có thể là NORMALISED hoặc NORMALIZED (bình thường hóa).
Dịch:
AI applications like driverless automobiles and delivery drones pose a threat to natural environments by increasing consumption and waste in certain sectors, such as the e-commerce industry, which has NORMALISED / NORMALIZED the rapid and frequent delivery of goods. (Các ứng dụng AI như ô tô tự lái và máy bay giao hàng không người lái đang gây ra mối đe dọa đối với môi trường tự nhiên bằng cách gia tăng mức độ tiêu thụ và rác thải trong một số lĩnh vực nhất định, điển hình là ngành thương mại điện tử, ngành đã bình thường hóa việc giao hàng nhanh chóng và thường xuyên)
Câu 2
A. recruit
Lời giải
Đáp án đúng là: D
A. recruit (v): tuyển dụng
B. collect (v): thu thập, sưu tầm (vật, thông tin)
C. assemble (v): triệu tập (có quy củ, người đứng đầu)
D. gather (v): tập hợp (thoải mái, không cần hàng lối)
" Chọn D. A và B sai vì không thích hợp về nghĩa, C sai vì ngữ cảnh chưa thích hợp.
On May 31, gather your friends, family, and coworkers for a day of meaningful action. (Vào ngày 31 tháng 5, hãy tập hợp bạn bè, gia đình và đồng nghiệp của các bạn để tham gia một ngày của những hành động ý nghĩa)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. campaign
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.