Tật thở bằng miệng dễ gây viêm nướu vì.
Vi khuẩn dễ thâm nhập.
Cao răng cứng khó lây.
Mảng bám răng dai và dính chặt.
Các răng hở dễ gây hiện tượng nhét thức ăn.
Hình thành cao răng nhanh.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Triệu chứng chủ quan.
Phim X Quang.
Khám đáy lỗ sâu và nạo ngà mềm.
Gõ dọc.
Thử điện và nhiệt.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Lấy tủy buồng.
Trám amalgam.
Trám composite.
Che tủy.
Lấy tủy toàn phần.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ không chết.
Răng lung lay.
Có lỗ dò.
Dựa vào tiền sử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Điều trị thuốc kháng sinh giảm đau.
Nhổ răng.
Điều trị nội nha.
Rạch áp xe hoặc mở tuỷ để trống.
Điều trị thuốc giảm đau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ răng sống hoặc chết.
Dựa vào tiền sử.
Có lỗ dò.
Triệu chứng tại chỗ và toàn thân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng.
Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng.
Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính.
Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu.
Xương ổ răng, nướu, dây chằng nha chu và men răng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Có lỗ dò.
Răng lung lay nhiều.
Răng đau khi gõ.
Răng đổi màu, X Quang có vùng thấu quang quanh chóp.
Răng có cảm giác trồi cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.