1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 9
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Triệu chứng chủ quan.
Phim X Quang.
Khám đáy lỗ sâu và nạo ngà mềm.
Gõ dọc.
Thử điện và nhiệt.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
Đau khi có kích thích.
Đáy lỗ sâu có nhiều ngà mềm.
Đau khu trú.
Đau khi có kích thích và kéo dài vài giây đến vài phút sau khi kích thích được loại bỏ.
Nóng và lạnh đều đau.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3/30
Viêm tuỷ không hồi phục.
Tuỷ hoại tử.
Áp xe quanh chóp cấp.
Viêm quanh chóp mãn.
Răng chấn thương lộ tuỷ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
Lấy tủy buồng.
Trám amalgam.
Trám composite.
Che tủy.
Lấy tủy toàn phần.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/30
Viêm tuỷ có khả năng hồi phục.
Viêm tuỷ không có khả năng hồi phục.
Bệnh lý ngà răng.
Bệnh lý vùng quanh chóp răng.
Tủy hoại tử.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
Đau tự phát.
Đau lan toả.
Răng có cảm giác trồi, cắn đau.
Đau dữ dội.
Đau kéo dài.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
Tuỷ răng còn sống.
Có túi nha chu.
Tuỷ răng chết.
Sưng gần cổ răng hơn.
Tuỷ răng có thể sống hoặc chết.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 8/30
Có lỗ dò.
Răng lung lay nhiều.
Răng đau khi gõ.
Răng đổi màu, X Quang có vùng thấu quang quanh chóp.
Răng có cảm giác trồi cao.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ răng sống hoặc chết.
Dựa vào tiền sử.
Có lỗ dò.
Triệu chứng tại chỗ và toàn thân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Hoại tử tuỷ.
Áp xe quanh chóp răng cấp tính.
Viêm quanh chóp răng cấp tính.
Viêm quanh chóp răng mãn tính.
Viêm tuỷ kinh niên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Hình ảnh X Quang.
Tuỷ không chết.
Răng lung lay.
Có lỗ dò.
Dựa vào tiền sử.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Sử dụng kháng sinh, giảm đau.
Mở tuỷ để trống.
Lấy tuỷ toan phần.
Mài điều chỉnh khớp răng.
Lấy tuỷ buồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Điều trị thuốc kháng sinh giảm đau.
Nhổ răng.
Điều trị nội nha.
Rạch áp xe hoặc mở tuỷ để trống.
Điều trị thuốc giảm đau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Mô nướu, dây chằng nha chu, xương ổ răng và ngà răng.
Mô nướu, dây chằng nha chu và xương ổ răng.
Xương ổ răng, nướu, men gốc răng và biểu mô bám dính.
Xương ổ răng, mô nướu, men gốc răng và dây chằng nha chu.
Xương ổ răng, nướu, dây chằng nha chu và men răng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
97,22 %.
96 %.
80 %.
99 %.
95,6 %.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Chỉ với bệnh toàn thân.
Các bệnh toàn thân và tại chỗ.
Các bệnh toàn thân và môi trường sống.
Các bệnh toàn thân, tại chỗ, môi trường sống, khớp thái dương hàm.
Yếu tố tại chỗ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Biểu mô mỏng nhưng bề mặt được hoá sừng.
Khe nướu gồm hai thành ba vách.
Khe nướu là nơi lưu giữ các mảnh vụn thức ăn.
Khe nướu là nơi tiếp xúc của nướu dính vào mặt răng.
Có lớp biểu mô bám dính ở đáy của khe nướu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì.
Gồm các sợi Collagen dễ bị đứt do lực cắn nhai.
Thành phần chính là các tế bào và mạch máu.
Chức năng cột răng vào xương ổ.
Chức năng nuôi dưỡng men răng và men gốc răng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Dai và chắc.
Di động được.
Dính chặt vào men răng và men gốc răng.
Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu.
Bề rộng của nướu dính không thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Chính là gai nướu.
Dính vào mặt răng.
Bề rộng thay đổi tùy theo vùng của răng.
Có giới hạn từ viền nướu đến rãnh nướu rời ở mặt trong.
Bề rộng khoảng 1mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.