1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 11
4.6 0 lượt thi 10 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 40
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 39
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 38
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 37
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 36
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 35
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 34
1000+ câu Trắc nghiệm Vệ sinh răng miệng và bệnh học miệng có đáp án - Phần 33
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
Răng bị sâu nhiều.
Xương hàm xốp dễ gãy.
Răng nhỏ và dị dạng.
Răng sữa rụng chậm làm tồn tại cả hai hệ răng trên cung hàm.
Xương hàm và răng phát triển chậm.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/10
Răng to và chen chúc.
Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm.
Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ.
Răng to và thưa.
Răng mọc sớm.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 3/10
Thiểu năng tuyến yên.
Thiểu năng tuyến giáp.
Thiểu năng tuyến cận giáp.
Cường tuyến yên.
Cường tuyến cận giáp.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/10
Tạo các U nướu.
Vôi hoá ống tuỷ.
Nội tiêu.
Răng dễ bị vỡ.
Nướu viêm dễ chảy máu.
Lời giải
Chọn đáp án E
Câu 5/10
Hémophilie.
Tiểu đường.
Viêm ruột.
Thiểu năng tuyến thượng thận.
Thời kỳ mãn kinh.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/10
Viêm tuỷ.
Viêm nha chu.
Viêm nướu.
Tiêu xương ổ răng.
Áp xe nha chu.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/10
Răng dễ bị sâu.
Nướu mất lấm tấm da cam và sơ chai.
Thiểu sản men.
Nướu có màu đen.
Lưỡi nứt nẻ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
Viêm ruột.
Viêm dạ dày.
Thiếu Vitamin
D. Do nhiễm độc kim loại.
Thiếu Vitamin A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
Gãy xương hàm dưới.
Gãy Lefort II.
Nhổ răng.
Điều trị tuỷ răng số 6, 7 trên.
Gãy xương ổ răng các răng hàm hàm trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
Viêm dạ dày.
Viêm ruột.
Nhiễm trùng ở mắt.
Viêm họng.
Viêm xoang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.