Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example. What / name? / is / your /
® What is your name?
The / two / elephant / big / has / ears. /
® _______________________________________________________________________.
Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example. What / name? / is / your /
® What is your name?
The / two / elephant / big / has / ears. /
® _______________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
The elephant has two big ears.
Mẫu câu dùng để miêu tả con vật: Tên con vật + has + ….
Dịch: Con voi có hai cái tai lớn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
are / toys / The / in / our / kitchen. /
® _______________________________________________________________________.
are / toys / The / in / our / kitchen. /
® _______________________________________________________________________.
The toys are in the kitchen.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/ are + in/on/under + …
Dịch: Đồ chơi đang ở trong bếp.
Câu 3:
is / That / his / pencil. /
® _______________________________________________________________________.
is / That / his / pencil. /
® _______________________________________________________________________.That is his pencil.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là bút chì của anh ấy.
Câu 4:
I / bread / like / milk. / and /
® _______________________________________________________________________.
I / bread / like / milk. / and /
® _______________________________________________________________________.
I like bread and milk.
Mẫu câu dùng để bày tỏ sở thích: I + like + ….
Dịch: Tôi thích bánh mì và sữa.
Câu 5:
She / black / curly / has / hair. /
® _______________________________________________________________________.
She / black / curly / has / hair. /
® _______________________________________________________________________.
She has black curly hair.
Mẫu câu dùng để miêu tả người: He/She + has + …
Dịch: Cô ấy có mái tóc xoăn màu đen.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
û
uncle: chú, bác
Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai
Lời giải
This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




