Câu hỏi:

14/04/2026 7 Lưu

Cho đường tròn \(\left( {O;12{\rm{ cm}}} \right)\), dây \(AB\) vuông góc với bán kính \(OC\) tại trung điểm \(M\) của \(OC\). Tính độ dài của dây \(AB\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

20,8

Đáp án: \(20,8\).

Cho đường tròn (O; 12cm), dây AB vuông góc với bán kính OC tại trung điểm M của OC. Tính độ dài của dây \(AB\) (kết quả làm tròn đến hàng phần chục) (ảnh 1)

Ta có: \(M\) là trung điểm của \(OC\) nên

 \(OM = \frac{{OC}}{2} = 6\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác \(MOA\) vuông tại \(M,\) ta có: \(M{O^2} + M{A^2} = O{A^2}\)

Suy ra \(M{A^2} = O{A^2} - O{M^2} = {12^2} - {6^2} = 108\). Do đó \(MA = 6\sqrt 3 {\rm{\;cm}}.\)

Xét \(\Delta OAB\) cân tại \(O\) (do \(OA = OB)\)\(OM\) là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến, do đó \(M\) là trung điểm của \(AB.\)

Khi đó, ta có \(AB = 2MA = 2 \cdot 6\sqrt 3 = 12\sqrt 3 \approx {\rm{20,8 }}\left( {{\rm{cm}}} \right){\rm{.}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(BC = 15\sqrt 3 .\)                           
B. \(BC = 10\sqrt 3 .\)  
C. \(BC = 20\sqrt 3 .\)             
D. \(BC = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}.\)

Lời giải

Cho tam giác ABC vuông tại A,  có góc B = 60 độ và AC = 10. Độ dài cạnh BC là (ảnh 1)

Đáp án đúng là: D

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:

\(\sin B = \frac{{AC}}{{BC}}\) hay \(BC = \frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{10}}{{\sin 60^\circ }} = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}.\)

Vậy ta chọn phương án D.

Câu 2

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          

B. \(AB = AC.\cos C.\)       

C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Cho tam giác ABC vuông tại . Khi đó: A. AB = AC.cos B.    B. AB = AC.cos C.  C. AB = BC.cos B.       D. AB = BC.cos C (ảnh 1)

Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:

\(AB = BC.\cos B.\)

Vậy ta chọn phương án C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[x \ge - \frac{{13}}{2}.\]                 
B. \[x \ge \frac{{13}}{2}.\]      
C. \[x \le - \frac{{13}}{2}.\]                        
D. \[x \le \frac{{13}}{2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(12\sqrt a .\)     
B. \(18\sqrt a .\)      
C. \(72\sqrt a .\)     
D. \(144\sqrt a .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(1,408.\)           
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(15,3{\rm{ cm}}.\)                            
B. \(15,4{\rm{ cm}}.\)  
C. \(15,5{\rm{ cm}}.\) 
D. \(15{\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP