Câu hỏi:

14/04/2026 30 Lưu

Cho hình vẽ bên (học sinh vẽ lại hình vào bài thi).

Cho hình vẽ bên (học sinh vẽ lại hình vào bài thi). (ảnh 1)

a) Tính số đo góc \[DCx\].

b) Chứng tỏ hai tia \[Ax\]\[By\] song song.

c) Chứng tỏ \[By\] vuông góc với \[AB\].

Bài 5: (0,5 điểm) Cho biết \({1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {10^2} = 385\). Tính \(A = {3^2} + {6^2} + {9^2} + ... + {30^2}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Cho hình vẽ bên (học sinh vẽ lại hình vào bài thi). (ảnh 2)

a)Ta có: \(\widehat {DCx} = \widehat {ACm}\) (hai góc đối đỉnh)

Suy ra \(\widehat {DCx} = 60^\circ \)

b)Ta có \[\widehat {DCx} + \widehat {ACD} = 180^\circ \] (hai góc kề bù)

\(\widehat {ACD} = 180^\circ - \widehat {DCx}\)

\(\widehat {ACD} = 180^\circ - 60^\circ = 120^\circ \)

Nên \(\widehat {ACD} = \widehat {CDy} = 120^\circ \)

Mà hai góc ở vị trí so le trong

Nên \[Ax\parallel By\] (dấu hiệu nhận biết)

c)Do \[\left. \begin{array}{l}Ax//By\\Ax \bot AB\end{array} \right\}\]

Suy ra \[By \bot AB\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a)\(\frac{{11}}{{24}} - \frac{5}{{41}} + \frac{{13}}{{24}} + 0,5 - \frac{{36}}{{41}}\)

\( = \left( {\frac{{11}}{{24}} + \frac{{13}}{{24}}} \right) - \left( {\frac{5}{{41}} + \frac{{36}}{{41}}} \right) + 0,5\)

\( = 1 - 1 + 0,5 = 0,5\).
b)\(\frac{1}{2}.\frac{3}{4} + \frac{1}{2}.\frac{1}{4} + \frac{1}{2} = \frac{1}{2}.\left( {{\kern 1pt} \frac{3}{4} + \frac{1}{4} + 1} \right) = \frac{1}{2}.2 = 1\).

c)\({\left( {\frac{{ - 3}}{4}} \right)^2}:{\left( {\frac{{ - 1}}{4}} \right)^2} + 9.\left( {\frac{{ - 1}}{9}} \right) + \left| {\frac{{ - 3}}{2}} \right|\)

\( = \frac{9}{{16}}:\frac{1}{{16}} - 1 + \frac{3}{2} = 9 - 1 + \frac{3}{2} = \frac{{19}}{2}.\)

d) \(\sqrt {0,25} .{\left( { - 3} \right)^3} - \sqrt {\frac{1}{{81}}} :{\left( {\frac{{ - 1}}{3}} \right)^3} = 0,5.( - 27) - \frac{1}{9}:\frac{{ - 1}}{{27}}\)

\( = \frac{{ - 27}}{2} + 3 = \frac{{ - 21}}{2}\).

Lời giải

a)\(A = 6{x^3} - 3{x^2} + 2\left| x \right| + 4\)

Thay \(x = \frac{{ - 2}}{3}\) vào biểu thức \(A\), ta được:

\(A = 6.{\left( {\frac{{ - 2}}{3}} \right)^3} - 3.{\left( {\frac{{ - 2}}{3}} \right)^2} + 2.\left| {\frac{2}{3}} \right| + 4\)

\( = 6.\frac{{ - 8}}{{27}} - 3.\frac{4}{9} + 2.\frac{2}{3} + 4\)

\( = \frac{{ - 16}}{9} - \frac{4}{3} + \frac{4}{3} + 4\)

\( = \frac{{ - 16}}{9} + 4 = \frac{{20}}{9}\).

b)\(B = 2\left| x \right| - 3\left| y \right|\)

\( = 2\left| {\frac{1}{2}} \right| - 3\left| { - 3} \right|\)

\( = 2.\frac{1}{2} - 3.3\)

\( = 1 - 9 = - 8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{1}{6}.\)             
B. \(\frac{{ - 1}}{6}.\)                                        
C.\(\frac{{ - 1}}{8}.\) 
D. \(\frac{1}{8}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{1}{{63}}\)         
B. \(\frac{1}{{10}}.\) 
C. \(\frac{1}{{25}}\). 
D. \(\frac{1}{{22}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[x = 16.\]                                                     

B. \[x =  - 16.\]         

C. \[x = 2.\]                                                        
D. Không có giá trị \[x\] thỏa mãn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP