Câu hỏi:

17/04/2026 4 Lưu

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y > 0\\2x + 5y < 0\end{array} \right.\) có tập nghiệm là \(S\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. \(\left( {1;1} \right) \in S\)
B. \(\left( { - 1; - 1} \right) \in S\).
C. \(\left( {1; - \frac{1}{2}} \right) \in S\).
D. \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{2}{5}} \right) \in S\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn C.

Thế đáp án, chỉ có \(x = 1;y =  - \frac{1}{2}\) thỏa mãn hệ bất phương trình \( \Rightarrow \) chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\). 
B. \(B\left( {2\,\,;\,\,1} \right)\).
C. \(C\left( {1\,\,;\,\,\frac{1}{2}} \right)\).  
D. \(D\left( {3\,\,;\,\,1} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Cách 1: Thay tọa độ từng điểm vào bất phương trình đã cho để kiểm tra.

Ta thấy miền nghiệm của bất phương trình \[ - 3x + y + 2 \le 0\] không chứa điểm \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

Cách 2: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ.

Miền nghiệm của bất phương trình - 3x + y + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 không chứa điểm nào sau đây? (ảnh 1)

Trước hết, ta vẽ đường thẳng \(\left( d \right): - 3x + y + 2 = 0.\)

Ta thấy \(\left( {0\,;\,\,0} \right)\) không là nghiệm của bất phương trình.

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(\left( d \right)\) không chứa điểm \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right).\)

Câu 2

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y >  - 6\end{array} \right.\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y <  - 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

Lời giải

Lời giải

Chọn D.

Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị gồm hai đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):y = 0\) và đường thẳng \(\left( {{d_2}} \right):3x + 2y = 6.\)

Miền nghiệm gồm phần \(y\) nhận giá trị dương.

Lại có \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right)\) thỏa mãn bất phương trình \(3x + 2y < 6.\)

Vậy hệ bất phương trình cần tìm là hệ \(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

Câu 3

A. \[\left( { - 2;1} \right)\].
B. \[\left( {3; - 7} \right)\].  
C. \[\left( {0;1} \right)\].  
D. \[\left( {0;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\left( {0;0} \right)\].    
B. \[\left( {1;1} \right)\].
C. \[\left( { - 1;1} \right)\]. 
D. \[\left( { - 1; - 1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( {0;0} \right)\]. 
B. \[\left( {1;0} \right)\]. 
C. \[\left( {0; - 2} \right)\]. 
D. \[\left( {0;2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( {5;3} \right)\].                                    
B. \[\left( {0;0} \right)\].         
C. \[\left( {1; - 1} \right)\]. 
D. \[\left( { - 2;2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP