Cho hình hộp chữ nhật (như hình vẽ) biết chiều dài \(9\;\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(6\;{\rm{cm}}\) và chiều cao \(8\,\;{\rm{cm}}\). Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình này.
Cho hình hộp chữ nhật (như hình vẽ) biết chiều dài \(9\;\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(6\;{\rm{cm}}\) và chiều cao \(8\,\;{\rm{cm}}\). Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình này.
Quảng cáo
Trả lời:
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
\(2\,\,.\,\,(9 + 6)\,\,.\,\,8 = 60\,\,{\rm{(c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}{\rm{)}}\)
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
\(6\,\,.\,\,9\,\,.\,\,8 = 432\,\,{\rm{(c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}{\rm{)}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(AD = BC = PN = MQ\);
B. \(AB = CD = MN = PQ\);
Lời giải
Chọn C
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Câu 3
A. \(\frac{{ - 2}}{3};\,\,\frac{{ - 3}}{2};\,\,0;\,\,\frac{3}{4}\);
B. \(\frac{3}{4};\,\,0;\,\,\frac{{ - 2}}{3};\,\,\frac{{ - 3}}{2}\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(5;\,\,\frac{2}{3};\,\, - 4,3;\,\,6\);
B. \( - 5;\,\,\frac{{ - 2}}{3};\,\, - 4,3;\,\,6\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(1\frac{1}{2}\) là số hữu tỉ;
B. \(\frac{{1,2}}{{1,5}}\) là số hữu tỉ;
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 2 đường chéo;
B. 3 đường chéo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.