Câu hỏi:

18/04/2026 16 Lưu

Chọn câu đúng nhất được viết từ những gợi ý ở mỗi câu (từ câu 16 đến câu 20).

Every day / Nam / go / school / bike / but / today / he / walk / school.

A. Every day Nam is going to school by bike but today he walks to school.
B. Every day Nam goes to school by bike but today he walks to school.
C. Every day Nam is going to school by bike but today he is walking to school.
D. Every day Nam goes to school by bike but today he is walking to school.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Vế trước có dấu hiệu "Every day" (Mỗi ngày) chỉ thói quen → Dùng thì Hiện tại đơn. Chủ ngữ "Nam" (ngôi thứ 3 số ít) nên động từ "go" thêm "-es" thành "goes". Đi bằng phương tiện gì dùng giới từ "by" (by bike).

- Vế sau có dấu hiệu "but today" (nhưng hôm nay) chỉ một hành động tạm thời, khác với thói quen thường ngày → Dùng thì Hiện tại tiếp diễn (S + is/am/are + V-ing). "he" đi với "is walking".

→ Chọn D. Every day Nam goes to school by bike but today he is walking to school.

Dịch nghĩa: Mỗi ngày Nam đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay cậu ấy đang đi bộ đến trường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I / going / cinema / 6 p.m. / Saturday.

A. I am going to go to the cinema on 6 pm at Saturday.
B. I am going to cinema on 6 p.m on Saturday.
C. I am going to the cinema at 6 p.m on Saturday.
D. I am going to go from the cinema at 6 p.m. Saturday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dùng thì Hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch/dự định chắc chắn trong tương lai: S + am/is/are + V-ing → "I am going".

Cụm từ đi xem phim: "go to the cinema".

Giới từ chỉ thời gian: Dùng "at" trước giờ cụ thể (at 6 p.m) và "on" trước thứ trong tuần (on Saturday).

→ Chọn C. I am going to the cinema at 6 p.m on Saturday.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi xem phim lúc 6 giờ chiều thứ Bảy.

Câu 3:

She / buy / comic book / bookshop / last Wednesday.

A. She buys a comic book at the bookshop last Wednesday.
B. She buys a comic book in the bookshop last Wednesday.
C. She bought a comic book to the bookshop last Wednesday.
D. She bought a comic book from the bookshop last Wednesday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Trong câu có trạng từ chỉ thời gian "last Wednesday" (thứ Tư tuần trước) → Dùng thì Quá khứ đơn. Động từ "buy" chuyển thành cột 2 là "bought". (Loại A, B).

Mua cái gì từ đâu dùng giới từ "from" (from the bookshop). (Loại C vì dùng sai giới từ "to").

→ Chọn D. She bought a comic book from the bookshop last Wednesday.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã mua một cuốn truyện tranh từ hiệu sách vào thứ Tư tuần trước.

Câu 4:

What /you / have / breakfast / this morning?

A. What did you have for breakfast this morning?
B. What did you have for breakfast in this morning?
C. What did you have on breakfast in this morning?
D. What do you have on breakfast this morning?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đó đã ăn gì cho bữa nào: What did + S + have + for + bữa ăn? → "What did you have for breakfast" (Loại C, D).

Trạng từ chỉ thời gian "this morning" (sáng nay) đứng trực tiếp ở cuối câu, KHÔNG dùng giới từ "in" phía trước. (Loại B).

→ Chọn A. What did you have for breakfast this morning?

Dịch nghĩa: Bạn đã ăn gì cho bữa sáng nay?

Câu 5:

Tet / children / get / lot of / lucky money / grandparents.

A. At Tet, children get a lot of lucky money to my grandparents.
B. At Tet, children gets a lot of lucky money from their grandparents.
C. At Tet, children get a lot of lucky money from their grandparents.
D. At Tet, children gets lot of lucky money from my grandparents.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Vào dịp Tết ta dùng giới từ "At" (At Tet).

Chủ ngữ "children" là danh từ số nhiều (những đứa trẻ) nên động từ "get" giữ nguyên, không thêm "s". (Loại B, D).

Nhận được cái gì TỪ ai đó dùng giới từ "from" (get something from somebody). Đại từ sở hữu tương ứng với "children" là "their" (của chúng). (Loại A).

→ Chọn C. At Tet, children get a lot of lucky money from their grandparents.

Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, trẻ em nhận được rất nhiều tiền mừng tuổi từ ông bà của chúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. keep           

B. do                 
C. clean  
D. brush

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. keep (v): giữ, duy trì

B. do (v): làm

C. clean (v): làm sạch, dọn dẹp

D. brush (v): chải, đánh (răng)

Cấu trúc: keep + adj: duy trì/giữ ở một trạng thái nào đó.

keep healthy: giữ gìn sức khỏe.

→ How can we keep healthy?

Dịch nghĩa: Làm thế nào chúng ta có thể giữ sức khỏe tốt?

Câu 2

A. He hates driving.                          
B. He loves driving.
C. He doesn't mind driving.              
D. He dislikes driving.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ý của Andy là gì khi cậu ấy nói "I'm crazy about driving"?

A. He hates driving: Cậu ấy ghét lái xe.

B. He loves driving: Cậu ấy rất thích lái xe.

C. He doesn't mind driving: Cậu ấy không bận tâm/không ngại việc lái xe.

D. He dislikes driving: Cậu ấy không thích lái xe.

Be crazy about something = love + V-ing: yêu thích ….

Thông tin: I'm crazy about driving cars.

Dịch nghĩa: Tôi phát điên vì lái xe ô tô.

Câu 3

A. This time of the year is wonderful in the trip to Sapa.
B. It is wonderful to have a trip to Sapa at this time of the year.
C. This time of the year is not wonderful to have a trip to Sapa.
D. Having a wonderful trip to Sapa is at this time of this year.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. of                        
B. on                 
C. by       
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. good                   
B. bad                          
C. well      
D. smart

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP