Sử dụng các thông tin sau cho Câu 17 và Câu 18: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: \(\;_3^6{\rm{Li}} + \;_1^2{\rm{D}} \to \;_2^4{\rm{He}} + \;_Z^A{\rm{X}}\). Biết khối lượng nguyên tử của các hạt là \({{\rm{m}}_{\rm{D}}} = 2,01410\,{\rm{amu}};\)\({{\rm{m}}_{{\rm{Li}}}} = 6,01512\,\,{\rm{amu}}\); \({{\rm{m}}_{{\rm{He}}}} = 4,00150\,\,{\rm{amu}}\). Cho \(1\,\,{\rm{amu}} = 931,5\,\,{\rm{MeV/}}{{\rm{c}}^{\rm{2}}}\).
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 17 và Câu 18: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: \(\;_3^6{\rm{Li}} + \;_1^2{\rm{D}} \to \;_2^4{\rm{He}} + \;_Z^A{\rm{X}}\). Biết khối lượng nguyên tử của các hạt là \({{\rm{m}}_{\rm{D}}} = 2,01410\,{\rm{amu}};\)\({{\rm{m}}_{{\rm{Li}}}} = 6,01512\,\,{\rm{amu}}\); \({{\rm{m}}_{{\rm{He}}}} = 4,00150\,\,{\rm{amu}}\). Cho \(1\,\,{\rm{amu}} = 931,5\,\,{\rm{MeV/}}{{\rm{c}}^{\rm{2}}}\).
Nguyên tử \(\;_z^AX\) là
A. \(\;_2^4{\rm{He}}\).
B. \(\;_1^1{\rm{H}}\).
C. \(\;_3^6{\rm{Li}}\).
D. \(\;_1^2{\rm{D}}\).
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}6 + 2 = 4 + A\\3 + 1 = 2 + Z\end{array} \right. \to _2^4X\]
Chọn A
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Tính năng lượng toả ra của mỗi phản ứng
A. \(22,37\,\,{\rm{MeV}}\).
B. \(24,42\,\,{\rm{MeV}}\).
C. \(28,37\,\,{\rm{MeV}}\).
D. \(31,37\,\,{\rm{MeV}}\).
\[\Delta E = \left[ {\left( {{m_{Li}} + {m_D}} \right) - 2{m_{He}}} \right] \cdot 931,5 = \left[ {6,01512 + 2,0141 - 2 \cdot 4,0015} \right] \cdot 931,5 = 24,42\,\,MeV\]
Chọn B
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}58\) neutron.
b. Độ hụt khối của hạt nhân \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) là \[1,67377{\rm{ }}amu\].
c. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) xấp xỉ là \(898,4\,\,{\rm{MeV}}\).
d. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Lời giải
a) Đúng.
- Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) có 118 neutron
- Hạt nhân bạc\(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) có 60 neutron
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\)58 neutron.
b) Đúng: Độ hụt khối: \[\Delta m = Z \cdot {m_P} + \left( {A - Z} \right){m_N} - {m_X} = 1,67377{\rm{ amu}}{\rm{.}}\]
c) Sai: năng lượng liên kết: \[{{\rm{W}}_{lk}} = \Delta m \cdot {c^2} \approx 915,2{\rm{ }}MeV\]
d) Sai: Năng lượng liên kết riêng:
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Ag} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 8,55{\rm{ }}MeV/nucleon\]
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Au} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 7,9{\rm{ }}MeV/nucleon\]
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) kém bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Câu 2
\({42^ \circ }{\rm{C}}\).
\({46^ \circ }{\rm{C}}\).
\({54^ \circ }{\rm{C}}\).
\({58^ \circ }{\rm{C}}\).
Lời giải
Chọn C
\(\frac{{8,4 - 3,6}}{{8,4 - 5,8}} = \frac{{100 - 0}}{{t - 0}} \Rightarrow t \approx 54,2^\circ {\rm{C}}\)
Câu 3
giống như \(X\).
đầu tiên nhỏ hơn X và sau đó lớn hơn X.
nhỏ hơn X.
lớn hơn X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm PQ bắt đầu chuyển động là \(0,3{\rm{\;A}}\).
b. Lực từ tác dụng lên thanh PQ tại thừi điềm nó bắt đầu chuyển động là \({\rm{F}} = 0,01176{\rm{\;N}}\).
c. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa PQ và hai thanh ray là \(\mu = 0,1\).
d. Lực từ tác dụng lên thanh PQ có chiều hướng sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(0,96 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
B. \(1,22 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
C. \(1,92 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
D. \(7,50 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\[P\].
\[Q\].
\[R\].
\[S\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(10{\rm{\% }}\).
\(20{\rm{\% }}\).
\(25{\rm{\% }}\).
\(50{\rm{\% }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




