khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2026 1,980 Lưu

Hạt nhân \(X\) phóng xạ \({\beta ^ - }\) và biến đổi thành hạt nhân \(Y\) bền vững. Ban đầu \(\left( {t = 0} \right)\) có một mẫu chất phóng xạ \(X\) nguyên chất. Tại các thời điểm \({t_1} = {t_0}\) (năm) và \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_0} + 24,6\)(năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân \(Y\) đã sinh ra có giá trị lần lượt là \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{1}{{15}}\). Chu kì bán rã của chất phóng xạ X là bao nhiêu năm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

12,3

Tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân \(Y\) đã sinh ra ở thời điểm t bất kì là

\[\frac{{{N_x}}}{{{N_y}}} = \frac{1}{{{2^{\frac{t}{T}}} - 1}}\]

Ở thời điểm \({t_1} = {t_0}\) (năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0}}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{3} \to \frac{{{t_0}}}{T} = 2.\]

Ở thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_{\rm{o}}} + 24,6\)(năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0} + 24,6}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{{15}} \to \frac{{{t_0} + 24,6}}{T} = 4 \to T = 12,3\](năm).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A: Nội năng của khí gần như tối thiểu khi nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và tăng khi nhiệt độ tăng.

+ Nội năng của một khí có thể được biểu thức theo công thức: \(U = \frac{3}{2}nRT\)

trong đó U là nội năng, n là số mol, R là hằng số khí lý tưởng, và T là nhiệt độ (Kelvin).

+ Biểu thức này chỉ ra rằng nội năng của khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ của nó.

Câu 2

a. Áp suất của khối khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 1 bằng áp suất khí quyển.

Đúng
Sai

b. Độ cao cột thuỷ ngân giảm do áp suất của khí trong ống thuỷ tinh tăng lên.

Đúng
Sai

c. Áp suất của khí trong ống thuỷ tinh ở hình 1 là 65 cmHg.

Đúng
Sai

d. Độ cao cột không khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 2 là \(74,2{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

Lời giải

a) Áp suất của khối khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 1 bằng áp suất khí quyển.

Do có cột thuỷ ngân cao 10 cm ở bên dưới nên áp suất không khí trong ống (p) nhỏ hơn áp suất khí quyển (\({p_0}\)).

Tính theo đơn vị cmHg thì \(p = {p_0} - h\)

a) Sai.

b) Khi ấn ống thủy tinh xuống thì khí trong ống nị nén dẫn đến áp suất p trong ống sẽ tăng lên

mà \(p = {p_0} - h\), \({p_0}\)không đổi do đó độ cao cột thuỷ h ngân giảm

b) Đúng.

c) Áp suất của khí trong ống thuỷ tinh ở hình 1 là 65 cmHg.

\({p_1} = {p_0} - {h_1} = 75 - 10 = 65\,cmHg\)

c) Đúng.

d) Độ cao cột không khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 2 là \(74,2{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\({p_2} = {p_0} - {h_2} = 75 - 5,2 = 69,8\,cmHg\)

Quá trình đẳng nhiệt nên \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} \Rightarrow {p_1}{\ell _1} = {p_2}{\ell _2} \Rightarrow {\ell _2} = \frac{{{p_1}{\ell _1}}}{{{p_2}}} = \frac{{65 \cdot 80}}{{69,8}} = 74,5\,cm.\)

d) Sai.

Câu 3

A.

tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

B.

lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

C.

nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

D.

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Số neutron của hạt nhân \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) là 12.

Đúng
Sai

b. Chu kỳ bán rã của hạt nhân \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 15 h.

Đúng
Sai

c. Độ phóng xạ của \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) ở thời điểm \({\rm{t}} = 0\) là \(7,{73.10^{17}}{\rm{\;Bq}}\).

Đúng
Sai

d. Ở thời điểm t, tỉ số giữa khối lượng \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 3 thì tại thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_1} + 3{\rm{\;T}}\) tỉ số khối lượng hạt nhân \(\;_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) bằng 8.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Khi đóng khóa K.

B.

Khi ngắt khóa \(K\).

C.

Sau khi đóng khóa K và dòng điện qua X đã ổn định.

D.

Sau khi đóng khóa \(K\) và di chuyển con chạy biến trở.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Hiệu điện thế của nguồn điện.

B.

Khối lượng riêng của vòng dây.

C.

Điện trở của vòng dây.

D.

Đường kính của vòng dây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP