khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cross (û)

Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

scared Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

scared

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cross (û)

Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.

Câu 3:

farm Từ được cho là “farm” (nông trại) → Trong hình là một nông trại với đàn gia súc → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

farm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tick (ü)

Từ được cho là “farm” (nông trại) → Trong hình là một nông trại với đàn gia súc → điền (ü) vào ô trống.

Câu 4:

cashier Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống. (ảnh 1)

cashier

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Cross (û)

Từ được cho là “cashier” (thu ngân) → Trong hình là một người phục vụ bàn → điền (û) vào ô trống.

Câu 5:

take out the trash Từ được cho là “take out the trash” (vứt rác, đổ rác) → Trong hình là một người đàn ông bỏ rác vào thùng → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

take out the trash

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tick (ü)

Từ được cho là “take out the trash” (vứt rác, đổ rác) → Trong hình là một người đàn ông bỏ rác vào thùng → điền (ü) vào ô trống.

Câu 6:

walk the dog  Từ được cho là “walk the dog” (dắt chó đi dạo) → Trong hình là một cô bé đang dắt chó đi dạo → điền (ü) vào ô trống. (ảnh 1)

walk the dog

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tick (ü)

Từ được cho là “walk the dog” (dắt chó đi dạo) → Trong hình là một cô bé đang dắt chó đi dạo → điền (ü) vào ô trống.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

office worker

office worker

Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.

Trong hình là một cô gái đang làm việc ở văn phòng → từ cần điền vào ô trống là “office worker”.

Dịch nghĩa: Chị gái mình là một nhân viên văn phòng.

Lời giải

a

Mẫu câu nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Vì “factory worker” là danh từ số ít → cần thêm “a” ở phía trước.

→ Sửa: thêm “a” ở trước “factory worker”

Dịch nghĩa: Tôi làm việc tại một nhà máy. Tôi là một công nhân nhà máy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. works 
B. work 
C. working

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It was relaxing. 
B. Yes, I was. 
C. I wash the dishes.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. What does your grandfather do? 
B. What does your uncle look like? 
C. What does that sign mean?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP