Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
office worker
Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.
Trong hình là một cô gái đang làm việc ở văn phòng → từ cần điền vào ô trống là “office worker”.
Dịch nghĩa: Chị gái mình là một nhân viên văn phòng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Last Friday, I was at the
_____ with my mom.
Last Friday, I was at the
_____ with my mom.
Đáp án:
supermarket
Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.
Trong hình là một cậu bé và mẹ đang cùng mua đồ ở siêu thị → từ cần điền vào ô trống là “supermarket”.
Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước, tớ đã đi siêu thị với mẹ.
Câu 3:
At home, my brother
_____.
At home, my brother
_____.
Đáp án:
washes the dishes
Mẫu câu để nói về việc hàng ngày ở nhà làm gì: S + động từ/cụm động từ chỉ công việc.
Trong hình là một chàng trai đang rửa bát đĩa → từ cần điền vào ô trống là “washes the dishes”.
Dịch nghĩa: Ở nhà, anh trai mình rửa bát.
Câu 4:
“Who
______?” – “Ted and I do.”
“Who
______?” – “Ted and I do.”
Đáp án:
sweep the floor
Mẫu câu để hỏi ai làm một việc gì đó: Who + động từ/cụm động từ chỉ công việc?
Trong hình là hai bạn nhỏ đang cùng nhau quét sàn → từ cần điền vào ô trống là “sweep the floor”.
Dịch nghĩa: Ai là người quét nhà? – Ted và tớ cùng làm.
Câu 5:
I go to the museum by
______.
I go to the museum by
______.
Đáp án:
bus
Mẫu câu để nói đi tới đâu bằng phương tiện gì: S + go to + địa điểm + by/on + phương tiện.
Trong hình là một chiếc xe buýt → từ cần điền vào ô trống là “bus”.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới bảo tàng bằng xe buýt.
Câu 6:
My cousin has big
______.
My cousin has big
______.
Đáp án:
eyes
Mẫu câu mô tả đặc điểm ngoại hình của một ai đó: S + have/has + đặc điểm ngoại hình.
Trong hình là một em bé với đôi mắt to → từ cần điền vào ô trống là “eyes”.
Dịch nghĩa: Em họ tớ có đôi mắt to.
Câu 7:
My aunt works at a
______. She’s a
______.
My aunt works at a
______. She’s a
______.
Đáp án:
farm/farmer
Mẫu câu để nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn.
Trong hình là một cô gái đang cầm các loại nông sản và một trang trại → từ cần điền vào ô trống là “farm/farmer”.
Dịch nghĩa: Cô của mình làm việc tại một trang trại. Cô ấy là một nông dân.
Câu 8:
Is your father
______ or
______?
Is your father
______ or
______?
Đáp án:
fat/slim
Mẫu câu hỏi lựa chọn đặc điểm gì đó: Is + S + A or B? (A/B là các tính từ miêu tả ngoại hình)
Trong hình có hai người đàn ông với vóc dáng khác nhau, một người gầy và một người hơi đầy mình → từ cần điền vào ô trống là “fat/slim”.
Dịch nghĩa: Bố của cậu mập hay gầy?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Cross (û)
Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống.
Lời giải
a
Mẫu câu nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.
Vì “factory worker” là danh từ số ít → cần thêm “a” ở phía trước.
→ Sửa: thêm “a” ở trước “factory worker”
Dịch nghĩa: Tôi làm việc tại một nhà máy. Tôi là một công nhân nhà máy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

