Câu hỏi:

19/04/2026 20 Lưu

Find ONE mistake in each sentence and correct it.

I work at the factory. I’m factory worker.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a

Mẫu câu nói ai làm việc gì ở đâu: S + work(s) at + nơi chốn. S + is/are/am + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Vì “factory worker” là danh từ số ít → cần thêm “a” ở phía trước.

→ Sửa: thêm “a” ở trước “factory worker”

Dịch nghĩa: Tôi làm việc tại một nhà máy. Tôi là một công nhân nhà máy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How does your brothers help at home?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

do

Mẫu câu để hỏi cách/việc ai đó làm để giúp đỡ: How + do/does + S + V + danh từ chỉ nơi chốn?

Chủ ngữ “brothers” là danh từ số nhiều → dùng “do”, không dùng “does”.

→ Sửa: does → do

Dịch nghĩa: Các anh trai của cậu giúp việc nhà thế nào?

Câu 3:

Go straight. Then, going over the bridge. It’s on the right.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

go

Vì đây là mẫu câu dùng để chỉ đường, nên sau “Then” phải dùng động từ nguyên thể, không dùng V-ing.

→ Sửa: going → go

Dịch nghĩa: Đi thẳng. Sau đó, băng qua cầu. Nó nằm bên tay phải.

Câu 4:

Where is Nadia and Judy yesterday?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 were

Mẫu câu để hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + từ chỉ thời gian trong quá khứ?

“Nadia and Judy” là hai người (số nhiều), “yesterday” là mốc thời gian trong quá khứ → dùng “were”, không dùng “is”.

→ Sửa: is → were

Dịch nghĩa: Nadia và Judy đã ở đâu ngày hôm qua?

Câu 5:

Last weekend, I’m at the mall with my family.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

was

Mẫu câu nói về vị trí của ai đó trong quá khứ: S + was/were + at the + nơi chốn.

“Last weekend” là mốc thời gian trong quá khứ → động từ “to be” phải dùng ở thì quá khứ, dùng “was”, không dùng “am”.

→ Sửa: am → was

Dịch nghĩa: Tuần trước, tớ đã đi tới trung tâm thương mại cùng gia đình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Cross (û)

Từ được cho là “do the laundry” (giặt đồ) → Trong hình là hoạt động rửa bát → điền (û) vào ô trống.

Câu 2

Lời giải

office worker

Mẫu câu để nói ai làm việc ở đâu: S + work(s) + at the + nơi chốn.

Trong hình là một cô gái đang làm việc ở văn phòng → từ cần điền vào ô trống là “office worker”.

Dịch nghĩa: Chị gái mình là một nhân viên văn phòng.

Câu 3

A. It was relaxing. 
B. Yes, I was. 
C. I wash the dishes.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. tired                        

B. subway     
C. excited                         
D. surprised

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. traffic lights            

B. farmer                         
C. doctor                     
D. factory worker         

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. set the table             

B. mop the floor              
C. play chess                            
D. water the plants

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP