Listen to Trang talking about watching films with her family. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct option to complete the sentences below. You will listen TWICE.
Trang's family usually watches films together __________.
Listen to Trang talking about watching films with her family. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct option to complete the sentences below. You will listen TWICE.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là B
Trang's family usually watches films together __________.
(Gia đình Trang thường xem phim cùng nhau __________.)
A. on Tuesdays: vào thứ Ba
B. at weekends: vào cuối tuần
C. on Thursdays: vào thứ Năm
D. on weekdays: vào các ngày trong tuần
Thông tin: My family usually watches films together at weekends.
Dịch nghĩa: Gia đình mình thường cùng nhau xem phim vào mỗi cuối tuần.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Trang's family mostly watches films __________.
Đáp án đúng là A
Trang's family mostly watches films __________.
(Gia đình Trang chủ yếu xem phim __________.)
A. at home: ở nhà
B. at the theatre: ở rạp chiếu phim
C. at the studio: ở studio
D. at the cinema: ở rạp chiếu phim
Thông tin: Sometimes we go to the cinema, but most of the time we watch films at home.
Dịch nghĩa: Đôi khi chúng mình cũng đến rạp chiếu phim, nhưng phần đa thời gian gia đình mình đều xem phim tại gia.
Câu 3:
Watching films together improves their __________.
Watching films together improves their __________.
(Xem phim cùng nhau giúp cải thiện __________ của họ)
A. relationship : mối quan hệ
B. interests: sở thích
C. health: sức khỏe
D. friendship: tình bạn
Thông tin: It also improves our relationship because it brings us closer.
Dịch nghĩa: Nó cũng giúp thúc đẩy mối quan hệ giữa các thành viên bởi vì nó mang gia đình mình lại gần nhau hơn.
Câu 4:
They can __________ quality time together.
They can __________ quality time together.
(Họ có thể __________ thời gian chất lượng bên nhau.)
A. take: dành
B. save : tiết kiệm
C. waste: lãng phí
D. spend: chi tiêu
Thông tin: My parents spend quality time with us, and we don't use our phones.
Dịch nghĩa: Bố mẹ dành ra khoảng thời gian quý báu với tụi mình và chúng mình đều không sử dụng điện thoại.
Câu 5:
__________ watching a film, they talk about its lessons and what they like about the film.
__________ watching a film, they talk about its lessons and what they like about the film.
(__________ xem phim, họ nói về những bài học của phim và những điều họ thích về bộ phim.)
A. After: Sau khi
B. While: Trong khi
C. When: Khi
D. Before: Trước khi
Thông tin: Besides, after watching a film, we talk about its lessons and share what we like about it.
Dịch nghĩa: Bên cạnh đó, sau khi xem phim, gia đình mình cũng nói về những bài học rút ra từ bộ phim và chia sẻ những điều chúng mình thích về nó.
Câu 6:
Watching films in English is good for her __________ skills.
Đáp án đúng là B
Watching films in English is good for her __________ skills.
(Xem phim bằng tiếng Anh tốt cho kỹ năng __________ của cô ấy.)
A. listening: nghe
B. language: ngôn ngữ
C. communication: giao tiếp
D. speaking: nói
Thông tin: Finally, watching films, especially those in English, helps us improve our language skills.
Dịch nghĩa: Cuối cùng, xem phim, đặc biệt là những bộ phim tiếng Anh, cũng giúp chúng mình cải thiện khả năng ngôn ngữ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là A
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: According to a recent survey, young and inexperienced drivers are the most likely to have an accident.
Dịch nghĩa: Theo một khảo sát gần đây, những người lái xe trẻ và thiếu kinh nghiệm là những đối tượng dễ gặp tai nạn nhất.
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: giới từ
Giải thích: in + thành phố, đất nước
Dịch nghĩa: Hôm nay tôi xin giới thiệu Lễ hội Bùn, một sự kiện truyền thống được tổ chức tại Boryeong, Hàn Quốc vào mỗi mùa hè.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.