Câu hỏi:

23/04/2026 28 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

Those _______ cars save money because they travel on solar energy. (FLY)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. flying

flying

Kiến thức: từ loại

Giải thích: cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “car” phía sau

Dịch nghĩa: Những chiếc ô tô bay đó tiết kiệm tiền vì chúng di chuyển bằng năng lượng mặt trời.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

People unable to drive can choose to buy __________ cars. (DRIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. self-driving

self-driving

Kiến thức: từ loại

Giải thích: cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “car” phía sau à những chiếc xe lái tự động vì ở trước đề cập đến những người không thể lái xe.

Dịch nghĩa: Những người không thể lái xe có thể chọn mua xe tự lái.

Câu 3:

We like __________ music from our country. It isn’t very modern, but it’s got a good rhythm. (TRADITION)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. traditional

traditional

Kiến thức: từ loại

Giải thích: cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “music” phía sau

Dịch nghĩa: Chúng tôi thích âm nhạc truyền thống của đất nước chúng tôi. Nó không hiện đại lắm nhưng có nhịp điệu tốt.

Câu 4:

Samba is __________ music. You can dance to it. (BRAZIL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Brazilian

Brazilian

Kiến thức: từ loại

Giải thích: cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “music” phía sau à tính từ với nghĩa thuộc về đất nước Brazil à Brazilian

Dịch nghĩa: Samba là âm nhạc của Brazil. Bạn có thể nhảy theo nó.

Câu 5:

The blue team were the best at ________  food and drink. (FIND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. finding

finding

Kiến thức: cấu trúc câu với “good at”

Giải thích:  be + good at (the best at) + V-ing: giỏi về cái gì

Dịch nghĩa: Đội xanh là đội tìm đồ ăn và đồ uống giỏi nhất.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

You can walk and fly like a bird with the help of this jetpack.

Kiến thức: viết lại câu

Giải thích: can + Vinf: có thể làm gì

Dịch nghĩa: Bạn có thể đi lại và bay như một con chim với sự trợ giúp của bộ phản lực này.

Câu 2

A. the UK 
B. the USA 
C. Malaysia

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Alex đến từ đâu?

A. Vương quốc Anh

B. Hoa Kỳ

C. Malaysia

Thông tin: Good morning. I’m from the UK.

(Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh.)

Chọn A

Câu 3

A. make                  
B. use                           
C. get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. African children. 
B. African famine victims. 
C. People around the world.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. reply               

B. energy            
C. beauty            
D. quickly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. solar               

B. engine             
C. water              
D. avoid

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP