Câu hỏi:

25/04/2026 44 Lưu

Nội năng của một vật là

A.

tổng động năng và thế năng của vật.

B.

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

C.

tổng nhiệt lượng mà vật nhận và công mà vật nhận được.

D.

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Nội năng của một vật là tổng động năng (chuyển động nhiệt) và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.

Nó không phải là động năng, thế năng của cả vật như một khối chuyển động trong không gian.

A sai: là cơ năng của vật

B sai: chỉ là nhiệt lượng nhận được, không phải nội năng

C sai: là độ biến thiên nội năng, không phải nội năng

D đúng: đúng định nghĩa nội năng trong Vật lí

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) đúng

Một bếp điện có công suất P = 12 kW cấp nhiệt cho một ấm nhôm có khối lượng m1 = 200 g có chứa m2 kg nước. Đồ thị hình vẽ biểu (ảnh 2)

\({{\rm{Q}}_{{\rm{toa\;}}}} = {{\rm{Q}}_{{\rm{thu\;}}}}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\mathop \to \limits^{\left( 1 \right){\rm{\;}}} 1200.300 = \left( {0,2.880 + {{\rm{m}}_2}.4200} \right).25 + {{\rm{P}}_0}.300}\\{{{\rm{P}}_0}.180 = \left( {0,2.880 + {{\rm{m}}_2}.4200} \right)5}\end{array} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{m}}_2} \approx 2,53{\rm{kg}};{{\rm{P}}_0} = 300{\rm{W}}} \right.\)

b) đúng

\({\rm{Q}} = {{\rm{P}}_0}.{\rm{t}} \Rightarrow {\rm{Q}} \sim {\rm{t}}\)

c) sai

Tính ở câu a)

d) sai

\(1200.\left( {{{\rm{t}}_3} - 8} \right).60 = \left( {0,2.880 + 2,53.4200} \right).60 + {{\rm{P}}_0}.\left( {{{\rm{t}}_3} - 8} \right).60\)

phút

Câu 2

A.

Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.

B.

Các phân tử chuyển động nhanh hơn.

C.

Mật độ phân tử không đổi.

D.

Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. sai.

\({\rm{V}} = {\rm{const\;}} \Rightarrow {\rm{p}} \sim {\rm{T}}\)

Nhiệt độ tuyệt đối không tăng gấp 2 lần

Nhiệt độ Celsius \({100^ \circ }{\rm{C}} \to {200^ \circ }\) tăng gấp đôi. Nhưng T tăng: \(\frac{{200 + 273}}{{100 + 273}} = 1,26\)

B. đúng. Được cấp nhiệt lên chuyển động nhanh hơn hỗn loạn hơn.

C. Đúng. Mật độ \(\mu = \frac{{\rm{N}}}{{\rm{V}}}\), Do thể tích không đổi, số hạt không đổi \( \Rightarrow \mu \) không đổi

D. đúng

Câu 4

a. Trạng thái (1) và trạng thái (2) nằm trên một đường đẳng nhiệt.

Đúng
Sai

b. Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào nhiệt độ, sau một chu trình độ biến thiên nội năng của khối khí lí tưởng bằng 0.

Đúng
Sai

c. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 750 K.

Đúng
Sai

d. Trong chu trình, giá trị lớn nhất của nhiệt độ mà khối khí đạt được là \({727^ \circ }{\rm{C}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Theo phương án thí nghiệm, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là \(3,{6.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).

Đúng
Sai

b. Quá trình nước đá nóng chảy là quá trình tỏa nhiệt.

Đúng
Sai

c. Phương án thí nghiệm này là một trong những phương án có thể loại bỏ ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với môi trường đến kết quả thí nghiệm.

Đúng
Sai

d. Số chỉ của cân là khối lượng của nước đá đã nóng chảy và chảy vào cốc hứng.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{{{\rm{T}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{{{\rm{T}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{{\rm{p}}_2}}}\)

B. \(\frac{{{{\rm{P}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}} = \frac{{{{\rm{P}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}}\)

C. \(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_2}}}\)

D. \(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP