Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Liên trường THPT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0204 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên mã đề 0209 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Phả (Quảng Ninh) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
600 K.
150 K.
300 K.
900 K.
Lời giải
Đáp án đúng là A

Cùng 1 lượng khí xác định: \(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_3}{{\rm{V}}_3}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_3}}} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{T}}_3} = \frac{{{{\rm{p}}_3}}}{{{{\rm{p}}_1}}}.\frac{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_3}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1}}}.{{\rm{T}}_1} = 4.\frac{2}{4}.300 = 600{\rm{\;K}}\)
Câu 2/28
đứng yên.
dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
chuyển động hỗn loạn.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Thể rắn: phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định \( \to \) (B)
Thể lỏng: phân tử vừa dao động vừa chuyển động, vị trí cân bằng không cố định, có thể đổi chỗ cho nhau \( \to \) (C)
Thể khí: phân tử chuyển động hỗn loạn hoàn toàn → (D)
Đứng yên là sai với mọi trạng thái → (A)
Rắn: cố định – Lỏng: không cố định - Khí: bay tự do
Câu 3/28
đường thẳng song song với trục OT.
đường hypebol.
đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
đường thẳng song song với trục Op.
Lời giải
Đáp án đúng là D

Trong hệ tọa độ (\({\rm{p}},{\rm{T}}\)) (trục hoành là p, trục tung là T):
Đẳng nhiệt nghĩa là nhiệt độ T không đổi \( \Rightarrow \) T = const
Trên đồ thị \(\left( {{\rm{p}},{\rm{T}}} \right)\), phương trình T = const là đường thẳng song song với trục Op
Lưu ý :
Đẳng nhiệt → T không đổi
Trong (\({\rm{p}},{\rm{T}}\)) → đường ngang (song song trục p )
Câu 4/28
234 K.
39 K.
313 K.
324 K.
Lời giải
Đáp án đúng là A
\({\rm{T}}\left( {\rm{K}} \right) = {\rm{t}}\left( {{\;^ \circ }{\rm{C}}} \right) + 273 = - 39 + 273 = 234{\rm{\;K}}\)
Câu 5/28
Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.
Các phân tử chuyển động nhanh hơn.
Mật độ phân tử không đổi.
Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Lời giải
Đáp án đúng là A
A. sai.
\({\rm{V}} = {\rm{const\;}} \Rightarrow {\rm{p}} \sim {\rm{T}}\)
Nhiệt độ tuyệt đối không tăng gấp 2 lần
Nhiệt độ Celsius \({100^ \circ }{\rm{C}} \to {200^ \circ }\) tăng gấp đôi. Nhưng T tăng: \(\frac{{200 + 273}}{{100 + 273}} = 1,26\)
B. đúng. Được cấp nhiệt lên chuyển động nhanh hơn hỗn loạn hơn.
C. Đúng. Mật độ \(\mu = \frac{{\rm{N}}}{{\rm{V}}}\), Do thể tích không đổi, số hạt không đổi \( \Rightarrow \mu \) không đổi
D. đúng
Câu 6/28
Hình 2.
Hình 4.
Hình 1.
Hình 3.
Lời giải
Đáp án đúng là A
p0 V04T0 (TH1)
Nén đẳng nhiệt 4p0\(\frac{{{V_0}}}{4}\) 4T0 (TH2)
Đẳng tích p0\(\frac{{{V_0}}}{4}\) T0 (TH3)
(Đẳng nhiệt \({\rm{p}} \sim \frac{1}{{{\rm{\;V}}}}\), Đẳng tích: \({\rm{p}} \sim {\rm{T}}\))
Trạng thái 3 là: \({{\rm{p}}_0}\) \(\frac{{{{\rm{V}}_0}}}{4}\) T0
⇒ Hình 1, Hình 3, Hình 4 sai. Hình 2 đúng.
Câu 7/28
áp suất của khối khí tăng.
khối lượng riêng của khối khí tăng.
khối lượng riêng của khối khí giảm.
áp suất của khối khí giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là D
\({\rm{V}} = {\rm{const;\;T}} \downarrow {\rm{p}} \downarrow \mu = \frac{{\rm{N}}}{{\rm{V}}} = {\rm{const,\;D}} = \frac{{\rm{m}}}{{\rm{V}}} = {\rm{const}}\)
Câu 8/28
thế năng khác nhau.
khối lượng khác nhau.
thể tích khác nhau.
nhiệt độ khác nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Khi hai vật tiếp xúc nhau, nhiệt chỉ truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Nếu hai vật có cùng nhiệt độ thì không có sự truyền nhiệt, dù khối lượng, thể tích hay thế năng có khác nhau đi nữa.
Lưu ý :
Truyền nhiệt ⇔ có chênh lệch nhiệt độ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
tổng động năng và thế năng của vật.
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
tổng nhiệt lượng mà vật nhận và công mà vật nhận được.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Các phân tử khí luôn chuyển động.
Các phân tử khí như những chất điểm, chúng chưa tương tác với nhau khi chưa va chạm.
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Các phân tử khí dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\(\frac{{{{\rm{T}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{{{\rm{T}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{{\rm{p}}_2}}}\)
\(\frac{{{{\rm{P}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}} = \frac{{{{\rm{P}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}}\)
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_2}}}\)
\(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Trong quá trình hóa hơi, nhiệt độ của vật không đổi.
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất tỉ lệ thuận với khối lượng của chất lỏng đã biến thành hơi.
Tại nhiệt độ sôi, nếu được cung cấp nhiệt lượng vật sẽ chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí.
Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là \({\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{3}{4}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\)
\({{\rm{\bar E}}_{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
khối lượng, áp suất, thể tích.
áp suất, nhiệt độ, thể tích.
áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
khối lượng, nhiệt độ, thể tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 gam đồng nóng lên thêm \({1^ \circ }{\rm{C}}\) là 380J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg đồng nóng chảy hết là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 gam đồng nóng chảy hết ở nhiệt độ nóng chảy là 380 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
hóa hơi.
nóng chảy.
đông đặc
ngưng tụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
B. khi bay hơi cồn tỏa nhiệt lượng vào chỗ da tiếp xúc.
C. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da tiếp xúc ra khỏi cơ thể.
D. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát bám vào chỗ da tiếp xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Theo phương án thí nghiệm, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là \(3,{6.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
b. Quá trình nước đá nóng chảy là quá trình tỏa nhiệt.
c. Phương án thí nghiệm này là một trong những phương án có thể loại bỏ ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với môi trường đến kết quả thí nghiệm.
d. Số chỉ của cân là khối lượng của nước đá đã nóng chảy và chảy vào cốc hứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Khối lượng nước trong ấm là m2 = 2,53 kg (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Nhiệt lượng ấm nước tỏa ra môi trường ngoài tỉ lệ thuận với thời gian.
Công suất tỏa nhiệt ra môi trường bằng 250 W.
Thời điểm t3 bằng 12 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



