Câu hỏi:

25/04/2026 8 Lưu

Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử

A.

đứng yên.

B.

dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

C.

dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

D.

chuyển động hỗn loạn.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Thể rắn: phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định \( \to \) (B)

Thể lỏng: phân tử vừa dao động vừa chuyển động, vị trí cân bằng không cố định, có thể đổi chỗ cho nhau \( \to \) (C)

Thể khí: phân tử chuyển động hỗn loạn hoàn toàn → (D)

Đứng yên là sai với mọi trạng thái → (A)

Rắn: cố định – Lỏng: không cố định - Khí: bay tự do

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

\(\frac{{{{\rm{T}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{{{\rm{T}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{{\rm{p}}_2}}}\)

B.

\(\frac{{{{\rm{P}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}} = \frac{{{{\rm{P}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}}\)

C.

\(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_2}}}\)

D.

\(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)

Lời giải

Đáp án đúng là D

\(\frac{{{\rm{pV}}}}{{{\rm{\;T}}}} = {\rm{const\;}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)

Câu 2

A.

Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.

B.

Các phân tử chuyển động nhanh hơn.

C.

Mật độ phân tử không đổi.

D.

Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. sai.

\({\rm{V}} = {\rm{const\;}} \Rightarrow {\rm{p}} \sim {\rm{T}}\)

Nhiệt độ tuyệt đối không tăng gấp 2 lần

Nhiệt độ Celsius \({100^ \circ }{\rm{C}} \to {200^ \circ }\) tăng gấp đôi. Nhưng T tăng: \(\frac{{200 + 273}}{{100 + 273}} = 1,26\)

B. đúng. Được cấp nhiệt lên chuyển động nhanh hơn hỗn loạn hơn.

C. Đúng. Mật độ \(\mu = \frac{{\rm{N}}}{{\rm{V}}}\), Do thể tích không đổi, số hạt không đổi \( \Rightarrow \mu \) không đổi

D. đúng

Câu 3

A.

áp suất của khối khí tăng.

B.

khối lượng riêng của khối khí tăng.

C.

khối lượng riêng của khối khí giảm.

D.

áp suất của khối khí giảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Theo phương án thí nghiệm, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là \(3,{6.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).

Đúng
Sai

b. Quá trình nước đá nóng chảy là quá trình tỏa nhiệt.

Đúng
Sai

c. Phương án thí nghiệm này là một trong những phương án có thể loại bỏ ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với môi trường đến kết quả thí nghiệm.

Đúng
Sai

d. Số chỉ của cân là khối lượng của nước đá đã nóng chảy và chảy vào cốc hứng.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP