Câu hỏi:

28/04/2026 80 Lưu

Trong hệ tọa độ \(\left( {{\rm{p}},{\rm{T}}} \right)\) đường đẳng nhiệt là

A. đường thẳng song song với trục OT.

B. đường hypebol.

C. đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

D. đường thẳng song song với trục Op.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Trong hệ tọa độ p, T đường đẳng nhiệt là (ảnh 1)

Trong hệ tọa độ (\({\rm{p}},{\rm{T}}\)) (trục hoành là p, trục tung là T):

Đẳng nhiệt nghĩa là nhiệt độ T không đổi \( \Rightarrow \) T = const

Trên đồ thị \(\left( {{\rm{p}},{\rm{T}}} \right)\), phương trình T = const là đường thẳng song song với trục Op

Lưu ý :

Đẳng nhiệt → T không đổi

Trong (\({\rm{p}},{\rm{T}}\)) → đường ngang (song song trục p )

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) đúng

Một bếp điện có công suất P = 12 kW cấp nhiệt cho một ấm nhôm có khối lượng m1 = 200 g có chứa m2 kg nước. Đồ thị hình vẽ biểu (ảnh 2)

\({{\rm{Q}}_{{\rm{toa\;}}}} = {{\rm{Q}}_{{\rm{thu\;}}}}\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\mathop \to \limits^{\left( 1 \right){\rm{\;}}} 1200.300 = \left( {0,2.880 + {{\rm{m}}_2}.4200} \right).25 + {{\rm{P}}_0}.300}\\{{{\rm{P}}_0}.180 = \left( {0,2.880 + {{\rm{m}}_2}.4200} \right)5}\end{array} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{m}}_2} \approx 2,53{\rm{kg}};{{\rm{P}}_0} = 300{\rm{W}}} \right.\)

b) đúng

\({\rm{Q}} = {{\rm{P}}_0}.{\rm{t}} \Rightarrow {\rm{Q}} \sim {\rm{t}}\)

c) sai

Tính ở câu a)

d) sai

\(1200.\left( {{{\rm{t}}_3} - 8} \right).60 = \left( {0,2.880 + 2,53.4200} \right).60 + {{\rm{P}}_0}.\left( {{{\rm{t}}_3} - 8} \right).60\)

phút

Câu 2

A.

Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.

B.

Các phân tử chuyển động nhanh hơn.

C.

Mật độ phân tử không đổi.

D.

Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. sai.

\({\rm{V}} = {\rm{const\;}} \Rightarrow {\rm{p}} \sim {\rm{T}}\)

Nhiệt độ tuyệt đối không tăng gấp 2 lần

Nhiệt độ Celsius \({100^ \circ }{\rm{C}} \to {200^ \circ }\) tăng gấp đôi. Nhưng T tăng: \(\frac{{200 + 273}}{{100 + 273}} = 1,26\)

B. đúng. Được cấp nhiệt lên chuyển động nhanh hơn hỗn loạn hơn.

C. Đúng. Mật độ \(\mu = \frac{{\rm{N}}}{{\rm{V}}}\), Do thể tích không đổi, số hạt không đổi \( \Rightarrow \mu \) không đổi

D. đúng

Câu 4

a. Trạng thái (1) và trạng thái (2) nằm trên một đường đẳng nhiệt.

Đúng
Sai

b. Nội năng của khí lí tưởng phụ thuộc vào nhiệt độ, sau một chu trình độ biến thiên nội năng của khối khí lí tưởng bằng 0.

Đúng
Sai

c. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 750 K.

Đúng
Sai

d. Trong chu trình, giá trị lớn nhất của nhiệt độ mà khối khí đạt được là \({727^ \circ }{\rm{C}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Theo phương án thí nghiệm, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá ở nhiệt độ nóng chảy là \(3,{6.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).

Đúng
Sai

b. Quá trình nước đá nóng chảy là quá trình tỏa nhiệt.

Đúng
Sai

c. Phương án thí nghiệm này là một trong những phương án có thể loại bỏ ảnh hưởng của sự trao đổi nhiệt với môi trường đến kết quả thí nghiệm.

Đúng
Sai

d. Số chỉ của cân là khối lượng của nước đá đã nóng chảy và chảy vào cốc hứng.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{{{\rm{T}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{{{\rm{T}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{{\rm{p}}_2}}}\)

B. \(\frac{{{{\rm{P}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}} = \frac{{{{\rm{P}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}}\)

C. \(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{T}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{T}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{V}}_2}}}\)

D. \(\frac{{{{\rm{p}}_1}{{\rm{V}}_1}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}{{\rm{V}}_2}}}{{{\rm{\;}}{{\rm{T}}_2}}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP