PART III. READING (3.0 POINTS)
Choose the correct answer A, B, C or D to fill in the blank in the following passage. (1.0 point)
It's Sunday morning. The Browns are sitting in (1) _________ living room. They are talking (2) _________ the dinner this evening. David likes beef and Susan does, too. Their father, Mr. Brown, prefers chicken to beef. He asks his wife (3) _________ some for him. Helen, their youngest daughter doesn't want any meat. She would like cakes and sweets. Mrs. Brown doesn't like beef. She doesn't like chicken, either. She likes fish, vegetables and fruit. She says that fish, vegetables and fruit are (4) _________ for everybody. At last, Mrs. Brown says that she can't cook so much food for everybody in the family (5) _________ they decide to go out for dinner.
The Browns are sitting in (1) _________ living room.
PART III. READING (3.0 POINTS)
Choose the correct answer A, B, C or D to fill in the blank in the following passage. (1.0 point)
It's Sunday morning. The Browns are sitting in (1) _________ living room. They are talking (2) _________ the dinner this evening. David likes beef and Susan does, too. Their father, Mr. Brown, prefers chicken to beef. He asks his wife (3) _________ some for him. Helen, their youngest daughter doesn't want any meat. She would like cakes and sweets. Mrs. Brown doesn't like beef. She doesn't like chicken, either. She likes fish, vegetables and fruit. She says that fish, vegetables and fruit are (4) _________ for everybody. At last, Mrs. Brown says that she can't cook so much food for everybody in the family (5) _________ they decide to go out for dinner.
A. the
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. the: mạo từ xác định
B. a: mạo từ không xác định (đứng trước phụ âm)
C. an: mạo từ không xác định (đứng trước nguyên âm)
D. ∅: (không dùng mạo từ)
Mạo từ "the" được dùng trước các danh từ chỉ căn phòng trong một ngôi nhà cụ thể, đã được xác định rõ ràng với cả người nói và người nghe (ở đây là phòng khách của gia đình Brown).
→ The Browns are sitting in the living room.
Dịch nghĩa: Gia đình Brown đang ngồi trong phòng khách.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
They are talking (2) _________ the dinner this evening. David
A. with
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. with: với (talk with somebody: nói chuyện với ai)
B. for: cho
C. to: tới (talk to somebody: nói chuyện với ai)
D. about: về
Cấu trúc cố định: talk about something (nói chuyện/thảo luận về vấn đề gì).
→ They are talking about the dinner this evening.
Dịch nghĩa: Họ đang nói chuyện về bữa tối nay.
Câu 3:
He asks his wife (3) _________ some for him.
A. to buy
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc cố định: ask somebody to do something (yêu cầu/nhờ ai đó làm việc gì).
Sau tân ngữ "his wife" cần một động từ nguyên thể có "to".
→ He asks his wife to buy some for him.
Dịch nghĩa: Ông ấy nhờ vợ mua một ít (thịt gà) cho mình.
Câu 4:
She says that fish, vegetables and fruit are (4) _________ for everybody
A. well
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
A. well (adv/adj): tốt, khỏe (thường đóng vai trò trạng từ)
B. bad (adj): xấu, không tốt
C. good (adj): tốt
D. badly (adv): một cách tồi tệ
Cấu trúc: be good for somebody/something: tốt cho ai/cái gì
Theo ngữ cảnh, bà Brown rất thích cá, rau và trái cây nên bà ấy sẽ đánh giá đây là những thực phẩm "tốt".
→ She says that fish, vegetables and fruit are good for everybody.
Dịch nghĩa: Bà ấy nói rằng cá, rau củ và trái cây thì tốt cho tất cả mọi người.
Câu 5:
At last, Mrs. Brown says that she can't cook so much food for everybody in the family (5) _________ they decide to go out for dinner.
At last, Mrs. Brown says that she can't cook so much food for everybody in the family (5) _________ they decide to go out for dinner.
A. but
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. but: nhưng (chỉ sự đối lập)
B. so: vì vậy, cho nên (chỉ kết quả)
C. because: bởi vì (chỉ nguyên nhân)
D. and: và (thêm thông tin)
Từ cần điền là một liên từ để nối hai mệnh đề. Mệnh đề trước chỉ nguyên nhân (bà Brown không thể nấu quá nhiều đồ ăn), mệnh đề sau chỉ kết quả (họ quyết định ra ngoài ăn).
→ At last, Mrs. Brown says that she can't cook so much food for everybody in the family so they decide to go out for dinner.
Dịch nghĩa: Cuối cùng, bà Brown nói rằng bà không thể nấu quá nhiều đồ ăn cho mọi người trong gia đình nên họ quyết định ra ngoài ăn tối.
Dịch bài đọc:
Đó là một buổi sáng Chủ nhật. Gia đình Brown đang ngồi trong phòng khách. Họ đang thảo luận về bữa tối nay. David thích thịt bò và Susan cũng vậy. Bố của họ, ông Brown, thích thịt gà hơn thịt bò. Ông nhờ vợ mua một ít cho mình. Helen, cô con gái út, lại không muốn ăn chút thịt nào. Cô bé muốn ăn bánh ngọt và kẹo. Bà Brown thì không thích thịt bò. Bà cũng không thích thịt gà. Bà thích cá, rau củ và trái cây. Bà nói rằng cá, rau củ và trái cây rất tốt cho mọi người. Cuối cùng, bà Brown nói rằng bà không thể nấu quá nhiều món ăn cho tất cả mọi người trong nhà nên họ quyết định sẽ ra ngoài ăn tối.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Friday
Thông tin: Kate: No – my birthday’s Wednesday, but the party’s on Friday.
Dịch nghĩa: Kate: Không – sinh nhật của tớ vào thứ Tư, nhưng bữa tiệc thì diễn ra vào thứ Sáu.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Tối nay họ sẽ ăn gì cho bữa tối?
A. thịt gà
B. pizza
C. cá
D. thịt
Thông tin: Maria: Mm, what about fish? I had a pizza last night.
Mother: OK. That’s easy to cook.
Dịch nghĩa: Maria: Ừm, ăn cá thì sao ạ? Tối qua con đã ăn pizza rồi.
Mẹ: Được thôi. Món đó cũng dễ nấu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.