Câu hỏi:

26/04/2026 4 Lưu

Cho phương trình \[3x + \left( {{m^2} + m} \right)y = 6\] có nghiệm \[\left( { - 2;6} \right)\]. Có bao nhiêu giá trị \(m\) thỏa mãn điều kiện trên?

A. 0.                        
B. 1.                       
C. 2.                      
D. 3.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Thay \[x =  - 2,y = 6\] vào phương trình đã cho, ta được:

\[3 \cdot \left( { - 2} \right) + \left( {{m^2} + m} \right) \cdot 6 = 6\].

Giải phương trình:

\[3 \cdot \left( { - 2} \right) + \left( {{m^2} + m} \right) \cdot 6 = 6\]

\[6\left( {{m^2} + m} \right) = 12\]

\[{m^2} + m = 2\]

\({m^2} + m - 2 = 0\)

\({m^2} - m + 2m - 2 = 0\)

\(m\left( {m - 1} \right) + 2\left( {m - 1} \right) = 0\)

\(\left( {m - 1} \right)\left( {m + 2} \right) = 0\)

\(m - 1 = 0\) hoặc \(m + 2 = 0\)

\(m = 1\) hoặc \(m =  - 2\)

Vậy có hai giá trị \(m\) thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Do đó ta chọn phương án       C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {0;\,\,1} \right)\).                  
B. \(\left( {1;\,\,0} \right)\).    
C. \(\left( {1;\,\,1} \right)\).    
D. \(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Chọn C

⦁ Thay \(x = 0\) và \(y = 1\) vào phương trình \(2x - y - 1 = 0\) ta được \(2 \cdot 0 - 1 - 1 =  - 2 \ne 0\).

Do đó \(\left( {0;\,\,1} \right)\) không phải là nghiệm phương trình đã cho.

⦁ Thay \(x = 1\) và \(y = 0\) vào phương trình \(2x - y - 1 = 0\) ta được \(2 \cdot 1 - 0 - 1 = 1 \ne 0\).

Do đó \(\left( {1;\,\,0} \right)\) không phải là nghiệm phương trình.

⦁ Thay \(x = 1\) và \(y = 1\) vào phương trình \(2x - y - 1 = 0\) ta được \(2 \cdot 1 - 1 - 1 = 0\).

Do đó \(\left( {1;\,\,1} \right)\) là nghiệm phương trình đã cho.

⦁ Thay \(x =  - 1\) và \(y = 0\) vào phương trình \(2x - y - 1 = 0\) ta được \(2 \cdot \left( { - 1} \right) - 0 - 1 =  - 3 \ne 0\).

Do đó \(\left( { - 1;\,\,0} \right)\) không phải là nghiệm phương trình đã cho.

Vậy ta chọn phương án          C.

Câu 2

A. \(a = 1;\,\,b = 1;\,\,c = 0\).                                             
B. \(a = 1;\,\,b = 2;\,\,c = 1\).
C. \(a = 1;\,\,b = 2;\,\,c = - 1\).                                          
D. \(a = 1;\,\,b = - 2;\,\,c = 1\).

Lời giải

Chọn B

Phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 2y - 1 = 0\) nên \(a = 1;\,\,b = 2;\,\,c =  - 1\).

Câu 3

A. \(\left( {0;\,\,1} \right)\).                 
B. \(\left( {2;\,\,2} \right)\).     
C. \(\left( {3;\,\, - 3} \right)\). 
D. \(\left( { - 2;\,\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. đường thẳng \[y = \frac{2}{5}.\]                                   
B. đường thẳng \(x = 2 - 5y\).
C. đường thẳng \[x = \frac{2}{5}.\]                                  
D. đường thẳng \(y = \frac{2}{5} - x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. đồ thị của hàm số \(y = 3x - 1\).       
B. đồ thị của hàm số \[x = \frac{1}{3}.\]
C. đồ thị của hàm số \[x = - \frac{1}{3}.\]                        
D. đồ thị của hàm số \(y = 1 - 3x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({y_0} = 2\).      
B. \({y_0} = - 2\). 
C. \({y_0} = 5\).    
D. \({y_0} = - 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(m = 2\).            
B. \(m = 1\).          
C. \(m = 4\).          
D. \(m = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP