Câu hỏi:

28/04/2026 54 Lưu

a. Cho tập \[A = \left[ { - 2;4} \right]\]\[B = \left[ { - 3;2} \right)\]. Xác định tập hợp \[A \cap B\] và biểu diễn chúng trên trục số ?

b. Cho hai tập hợp khác rỗng \(A = \left[ {m - 1;\frac{{m + 3}}{2}} \right]\)\(B = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\). Tìm \(m\) để \(A \cap B \ne \emptyset \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. \[A \cap B = \left[ { - 2;2} \right)\]

Biểu diễn          

a. Cho tập A =[ { - 2;4}] và B =  { - 3;2}. Xác định tập hợp A hợp B và biểu diễn chúng trên trục số ? (ảnh 1)
b. Để \(A \cap B \ne \emptyset \) thì điều kiện là m-1m+m+32m-1<-3m++323m5m<-2m3 m (-; -2) [3;5]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 35.                                
B. 5.                                
   C. 15.                                
D. 10.

Lời giải

Chọn B 

Lời giải

Ta có: \[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1 \Rightarrow {\cos ^2}\alpha = 1 - {\sin ^2}\alpha = \frac{9}{{25}} \Rightarrow \cos \alpha = \pm \frac{3}{5}\]

\[90^\circ < \alpha < 180^\circ \] nên \[\cos \alpha = - \frac{3}{5}\]

+) \[\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = - \frac{4}{3}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 1)                                 
  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 2)
  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 3)
            

Media VietJack

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(Q \Rightarrow P\).    
B. \(Q \Rightarrow \bar P\).                                         
C. \(Q \Rightarrow \bar P\).       
D. \(\bar Q \Rightarrow P\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).            
B. \(\forall x \notin \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\). 
C. \(\forall x \notin \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).     
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP