Câu hỏi:

28/04/2026 53 Lưu

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{4}{5}\] với \[90^\circ < \alpha < 180^\circ \]. Tính giá trị của \[\cos \alpha ,\,\,\tan \alpha \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \[{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1 \Rightarrow {\cos ^2}\alpha = 1 - {\sin ^2}\alpha = \frac{9}{{25}} \Rightarrow \cos \alpha = \pm \frac{3}{5}\]

\[90^\circ < \alpha < 180^\circ \] nên \[\cos \alpha = - \frac{3}{5}\]

+) \[\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = - \frac{4}{3}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 35.                                
B. 5.                                
   C. 15.                                
D. 10.

Lời giải

Chọn B 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 1)                                 
  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 2)
  Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh hoạ cho tập hợp [1;4]? (ảnh 3)
            

Media VietJack

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(Q \Rightarrow P\).    
B. \(Q \Rightarrow \bar P\).                                         
C. \(Q \Rightarrow \bar P\).       
D. \(\bar Q \Rightarrow P\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).            
B. \(\forall x \notin \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\). 
C. \(\forall x \notin \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).     
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP