Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Huong Pagoda Festival 2026
The Huong Pagoda Festival 2026 officially commenced in Hanoi, attracting thousands of pilgrims and tourists from across the country. As one of (29) ________ largest spiritual events in northern Viet Nam, the festival continues to draw widespread attention.
The Huong Pagoda complex includes more than twenty pagodas and temples (30) along the scenic Yen Stream, forming a unique religious landscape that blends culture and nature.
To enhance service standards, the district council upgraded transport routes and parking areas. They then introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.
Local authorities have (32) ________ security arrangements to ensure a safe and orderly festive season. Therefore, (33) ________ visitor is required to follow safety regulations for a smooth and respectful experience.
The festival is well-known for its religious rituals and vibrant cultural programs designed to highlight traditional music and community activities.
Over the years, the event has contributed significantly to promoting Hanoi as a (34) ________ in Vietnam.
As one of (29) ________ largest spiritual events in northern Viet Nam, the festival continues to draw widespread attention.
Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Huong Pagoda Festival 2026
The Huong Pagoda Festival 2026 officially commenced in Hanoi, attracting thousands of pilgrims and tourists from across the country. As one of (29) ________ largest spiritual events in northern Viet Nam, the festival continues to draw widespread attention.
The Huong Pagoda complex includes more than twenty pagodas and temples (30) along the scenic Yen Stream, forming a unique religious landscape that blends culture and nature.
To enhance service standards, the district council upgraded transport routes and parking areas. They then introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.
Local authorities have (32) ________ security arrangements to ensure a safe and orderly festive season. Therefore, (33) ________ visitor is required to follow safety regulations for a smooth and respectful experience.
The festival is well-known for its religious rituals and vibrant cultural programs designed to highlight traditional music and community activities.
Over the years, the event has contributed significantly to promoting Hanoi as a (34) ________ in Vietnam.
As one of (29) ________ largest spiritual events in northern Viet Nam, the festival continues to draw widespread attention.
A. the
Quảng cáo
Trả lời:
A. the: mạo từ xác định, luôn dùng trước tính từ so sánh nhất.
B. a: mạo từ không xác định (dùng trước danh từ số ít, bắt đầu bằng phụ âm).
C. Ø: rỗng (không dùng mạo từ).
D. an: mạo từ không xác định (dùng trước danh từ số ít, bắt đầu bằng nguyên âm).
Dấu hiệu: “largest” là tính từ ở dạng so sánh nhất. Ta có cấu trúc: one of the + tính từ so sánh nhất + danh từ số nhiều (một trong những... nhất).
→ Cần dùng: mạo từ “the”.
Chọn A. the
→ As one of the largest spiritual events in northern Viet Nam, the festival continues to draw widespread attention.
Dịch nghĩa: Là một trong những sự kiện tâm linh lớn nhất ở miền Bắc Việt Nam, lễ hội tiếp tục thu hút sự chú ý rộng rãi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The Huong Pagoda complex includes more than twenty pagodas and temples (30) _______ along the scenic Yen Stream, forming a unique religious landscape that blends culture and nature.
A. which locates: Sai vì “locate” mang nghĩa chủ động (đặt vào vị trí, định vị). Các ngôi chùa không tự định vị mà “được tọa lạc”, nên phải dùng bị động (be located).
B. locating: Sai vì đây là dạng rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động.
C. which is located: Sai sự hòa hợp chủ vị. Danh từ phía trước là “pagodas and temples” (số nhiều), nên nếu dùng mệnh đề quan hệ đầy đủ phải là “which are located”.
D. located: Dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động (which are located → located). Tọa lạc tại.
Chọn D. located
→ The Huong Pagoda complex includes more than twenty pagodas and temples located along the scenic Yen Stream...
Dịch nghĩa: Quần thể chùa Hương bao gồm hơn hai mươi ngôi chùa và đền đài tọa lạc dọc theo dòng suối Yến thơ mộng...
Câu 3:
They then introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.
They then introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.
A. the others
A. the others: những cái/người còn lại (đại từ, dùng khi đã xác định rõ tổng số lượng).
B. others: những cái/người khác (đại từ, đứng một mình không có danh từ theo sau).
C. other: khác (tính từ, phải có danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được theo sau).
D. another: một cái/người khác (đi kèm với danh từ đếm được số ít).
Phía sau khoảng trống là danh từ số nhiều “initiatives” (các sáng kiến). Do đó, ta cần một tính từ bổ nghĩa cho nó.
Chọn C. other
→ They then introduced other initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.
Dịch nghĩa: Sau đó, họ đã giới thiệu các sáng kiến khác, bao gồm hệ thống bán vé kỹ thuật số và hướng dẫn du khách rõ ràng hơn.
Câu 4:
Local authorities have (32) ________ security arrangements to ensure a safe and orderly festive season.
A. stepped up
A. stepped up: tăng cường, đẩy mạnh.
B. turned up: xuất hiện, đến (bất ngờ) hoặc vặn lớn (âm lượng).
C. ended up: có kết cục là, cuối cùng thì.
D. used up: sử dụng hết, dùng cạn kiệt.
Ngữ cảnh: Chính quyền địa phương cần làm gì đó với “security arrangements” (các công tác/biện pháp an ninh) để đảm bảo một mùa lễ hội an toàn. Phù hợp nhất là “tăng cường”.
Chọn A. stepped up
→ Local authorities have stepped up security arrangements to ensure a safe and orderly festive season.
Dịch nghĩa: Chính quyền địa phương đã tăng cường các biện pháp an ninh để đảm bảo một mùa lễ hội an toàn và trật tự.
Câu 5:
Therefore, (33) ________ visitor is required to follow safety regulations for a smooth and respectful experience.
Therefore, (33) ________ visitor is required to follow safety regulations for a smooth and respectful experience.
A. each
A. each: mỗi, từng (+ danh từ đếm được số ít).
B. many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).
C. much: nhiều (+ danh từ không đếm được).
D. some: một vài, một số (+ danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Dấu hiệu: Phía sau khoảng trống là danh từ số ít “visitor” và động từ được chia ở dạng số ít “is required”.
Chọn A. each
→ Therefore, each visitor is required to follow safety regulations for a smooth and respectful experience.
Dịch nghĩa: Do đó, mỗi du khách được yêu cầu tuân thủ các quy định an toàn để có một trải nghiệm suôn sẻ và tôn nghiêm.
Câu 6:
Over the years, the event has contributed significantly to promoting Hanoi as a (34) ________ in Vietnam.
Over the years, the event has contributed significantly to promoting Hanoi as a (34) ________ in Vietnam.
Phân tích trật tự từ: Cấu trúc cụm danh từ ở đây bao gồm Tính từ (Adj) + Danh từ ghép (Compound Noun).
Tính từ: “leading” (hàng đầu, dẫn đầu).
Danh từ ghép: “tourism destination” (điểm đến du lịch).
Trật tự đúng phải là tính từ đứng trước danh từ ghép để bổ nghĩa cho toàn bộ danh từ ghép đó.
Chọn D. leading tourism destination
→ Over the years, the event has contributed significantly to promoting Hanoi as a leading tourism destination in Vietnam.
Dịch nghĩa: Qua nhiều năm, sự kiện này đã đóng góp đáng kể vào việc quảng bá Hà Nội như một điểm đến du lịch hàng đầu tại Việt Nam.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Tác giả nhắc đến Taylor Swift trong đoạn 1 chủ yếu để ________.
A. chứng minh rằng những người nổi tiếng đang bị các nhà phê bình môi trường nhắm đến một cách không công bằng.
B. lập luận rằng các nhân vật của công chúng là những người đóng góp chính vào biến đổi khí hậu.
C. minh họa cách các trường hợp cá nhân có thể che lấp một vấn đề mang tính cấu trúc rộng lớn hơn.
D. ám chỉ rằng sự chú ý của giới truyền thông phóng đại các mối lo ngại về môi trường.
Giải thích: Tác giả lấy ví dụ về việc Taylor Swift và một số cá nhân bị chỉ trích, sau đó kết luận rằng việc chỉ nhắm vào một cá nhân có rủi ro làm đơn giản hóa một vấn đề rộng lớn hơn.
Thông tin: “Singling out one individual risks oversimplifying a broader issue that predates any particular headline.” (Việc chỉ trích xoi mói một cá nhân có nguy cơ làm đơn giản hóa quá mức một vấn đề rộng lớn hơn vốn đã tồn tại trước bất kỳ tiêu đề báo nào.)
Chọn C.
Câu 2
Lời giải
Câu nào sau đây KHÔNG được đề cập là lý do của sự thèm ăn đồ ăn có đường?
A. Não chủ yếu dựa vào glucose làm nhiên liệu chính.
B. Cơ thể có thể làm cạn kiệt hoàn toàn năng lượng dự trữ bên trong.
C. Não yêu cầu thêm năng lượng trong những giai đoạn căng thẳng.
D. Carbohydrate đóng vai trò là nguồn năng lượng nhanh chóng cho cơ thể.
Thông tin:
- A có trong đoạn 1: “glucose is its most important fuel” (glucose là nhiên liệu quan trọng nhất).
- C có trong đoạn 1: “Under acute stress, the brain requires some 12 percent more energy” (Dưới căng thẳng cấp tính, não cần thêm 12% năng lượng).
- D có trong đoạn 2: “Carbohydrates provide the body with the quickest source of energy” (Carbohydrate cung cấp nguồn năng lượng nhanh nhất).
- B sai với nội dung đoạn 3: “even if the body still has sufficient reserves” (thậm chí ngay cả khi cơ thể vẫn còn đủ năng lượng dự trữ). Tức là cơ thể không hề cạn kiệt năng lượng (exhaust).
Chọn B.
Câu 3
A. e-d-b-c-а
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
А. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.