I sometimes ______ my mother fill my reusable water bottle at home. Most of the time, I use the water filling stations or drinking fountains at school.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là C
- Xét nghĩa câu: Thỉnh thoảng tôi ______ mẹ đổ đầy nước vào bình nước tái sử dụng của tôi ở nhà. Hầu hết thời gian, tôi sử dụng các trạm bơm nước hoặc vòi nước uống ở trường.
A. get " Sai. Cấu trúc đúng là S + get + someone + to-V (nhờ vả / thuê ai làm gì cho mình), nên phải là “to fill”.
B. make " Sai. Cấu trúc S + make + someone + V (ép buộc / bắt ai đó làm gì) không phù hợp về ngữ cảnh.
C. have " Đúng. Ta có cấu trúc: S + have + someone + V (nhờ vả / thuê ai làm gì cho mình).
D. let " Sai. Cấu trúc là S + let + someone + V (cho phép ai đó làm gì) không phù hợp về ngữ cảnh.
Dịch:
I sometimes have my mother fill my reusable water bottle at home. Most of the time, I use the water filling stations or drinking fountains at school. (Thỉnh thoảng tôi nhờ mẹ đổ đầy nước vào bình nước tái sử dụng của tôi ở nhà. Hầu hết thời gian, tôi sử dụng các trạm bơm nước hoặc vòi nước uống ở trường.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Câu gốc: Sử dụng cấu trúc “Stop + V-ing” (dừng hẳn một hành động đang làm) ở thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại: việc này đã chấm dứt.
A. She sometimes uses social media late at night. (Cô ấy thỉnh thoảng dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Câu gốc nói cô ấy đã “dừng hẳn”, không phải “thỉnh thoảng” (sometimes).
B. She doesn’t like using social media late at night. (Cô ấy không thích dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Câu gốc không nhắc tới việc có thích sử dụng điện thoại hay không.
C. She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)
" Đúng. Cấu trúc “no longer” (không còn nữa) dùng để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã chấm dứt, hoàn toàn khớp với “stopped”.
D. She isn’t used to using social media late at night. (Cô ấy không quen với việc dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Cấu trúc “be used to + V-ing” (quen làm gì) không truyền đạt đúng nội dung câu gốc.
Dịch:
She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)
= She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)
Câu 2
A. under
Lời giải
- Câu đang có nghĩa: nếu các vấn đề sức khỏe tâm thần không được giải quyết kịp thời / kịp lúc bởi cha mẹ và giáo viên, nó sẽ gây hậu quả xấu.
" Vì vậy, ta phải dùng “in time” (kịp lúc để làm gì) thay vì “on time” (đúng giờ / đúng theo lịch trình). Việc giải quyết vấn đề không thể chuẩn chỉnh về thời gian được.
Câu đúng:
Many students today are under intense pressure to succeed academically, which has a negative effect on their mental health if it is not properly dealt with by parents and teachers in time. (Nhiều học sinh ngày nay đang chịu áp lực dữ dội để thành công trong học tập, điều này gây ra tác động tiêu cực đến sức khỏe tâm thần của các em nếu không được cha mẹ và giáo viên xử lý kịp thời.)
Câu 3
A. assert
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. originate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word with a different stress pattern from the others.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word with a different stress pattern from the others.
A. pervade
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.