Câu hỏi:

29/04/2026 3 Lưu

________ there be any changes in the registration procedure, we will notify you by email.          

A. If                     
B. Had                  
C. Should                      
D. Unless

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đây là kiến thức đảo ngữ của câu điều kiện (Inversion in Conditional Sentences).

Mệnh đề chính dùng “will notify” (thì tương lai đơn). 

" Đây là câu điều kiện loại 1: If + S + Vhiện tại đơn, S + will + Vnguyên thể

- Ta có cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại I: Should + S + Vnguyên thể, S + will + Vnguyên thể.

Ta thấy mệnh đề chính chia động từ nguyên thể là “be”, nên từ cần điền phải là “Should”.

" Chọn C

Lưu ý: nếu dùng Unless, động từ vẫn phải chia bình thường (Unless there are...). Ở đây động từ là “be” nguyên mẫu nên không dùng Unless được.

Dịch:

Should there be any changes in the registration procedure, we will notify you by email. (Nếu có bất kỳ thay đổi nào trong thủ tục đăng ký, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn qua email.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She sometimes uses social media late at night.          
B. She doesn’t like using social media late at night.          
C. She no longer uses social media late at night.          
D. She isn’t used to using social media late at night.

Lời giải

Đáp án đúng là C

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Câu gốc: Sử dụng cấu trúc “Stop + V-ing” (dừng hẳn một hành động đang làm) ở thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại: việc này đã chấm dứt.

A. She sometimes uses social media late at night. (Cô ấy thỉnh thoảng dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc nói cô ấy đã “dừng hẳn”, không phải “thỉnh thoảng” (sometimes). 

B. She doesn’t like using social media late at night. (Cô ấy không thích dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc không nhắc tới việc có thích sử dụng điện thoại hay không.

C. She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

" Đúng. Cấu trúc “no longer” (không còn nữa) dùng để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã chấm dứt, hoàn toàn khớp với “stopped”.

D. She isn’t used to using social media late at night. (Cô ấy không quen với việc dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Cấu trúc “be used to + V-ing” (quen làm gì) không truyền đạt đúng nội dung câu gốc.

Dịch:

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

= She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

Câu 2

A. assert                              

B. maintain           
C. exert                                            
D. extend

Lời giải

Ta có cụm từ cố định (collocation):  Exert power / influence on someone / something (Áp đặt/gây ra quyền lực hoặc ảnh hưởng lên ai/cái gì).

" Chọn C

Dịch:

Technology can exert its power on almost every aspect of our lives, and personal relationships are no exception. (Công nghệ có thể áp đặt quyền lực của nó lên hầu hết mọi khía cạnh của cuộc sống chúng ta, và các mối quan hệ cá nhân cũng không ngoại lệ.)

Câu 3

A. under                         

B. has                    
C. dealt with    
D. on time

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. International waters have already been extensively protected through existing global conservation systems.
B. Deep-sea mining has emerged as the primary economic activity in international ocean areas.
C. Industrial fishing activities have been successfully regulated in the majority of international waters.          
D. The Treaty seeks to resolve regulatory shortcomings that have enabled widespread exploitation of international waters.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. enables / knew                              
B. enabled / had known          
C. enables / know                             
D. enable / have known

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. originate                         

B. deliver             
C. utilize                                  
D. imitate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP