Câu hỏi:

29/04/2026 3 Lưu

Compared to digital media, traditional media offers more ________ information sources, and reaches the masses more effectively, especially in remote or disadvantaged areas.          

A. reliable             
B. reliability          
C. rely    
D. reliably

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

A. reliable (adj): đáng tin cậy                   

B. reliability (n): sự đáng tin cậy              

C. rely                        (v): phụ thuộc (hay đi với giới từ “on”)

D. reliably (adv): một cách đáng tin

- Từ cần điền đứng trước cụm danh từ “information sources” (nguồn thông tin).

" Từ cần điền là một tính từ.

" Chọn A

Dịch:

Compared to digital media, traditional media offers more reliable information sources, and reaches the masses more effectively, especially in remote or disadvantaged areas. (So với truyền thông kỹ thuật số, truyền thông truyền thống cung cấp các nguồn thông tin đáng tin cậy hơn và tiếp cận quần chúng hiệu quả hơn, đặc biệt là ở những vùng sâu vùng xa hoặc những vùng có điều kiện khó khăn.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She sometimes uses social media late at night.          
B. She doesn’t like using social media late at night.          
C. She no longer uses social media late at night.          
D. She isn’t used to using social media late at night.

Lời giải

Đáp án đúng là C

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Câu gốc: Sử dụng cấu trúc “Stop + V-ing” (dừng hẳn một hành động đang làm) ở thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại: việc này đã chấm dứt.

A. She sometimes uses social media late at night. (Cô ấy thỉnh thoảng dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc nói cô ấy đã “dừng hẳn”, không phải “thỉnh thoảng” (sometimes). 

B. She doesn’t like using social media late at night. (Cô ấy không thích dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc không nhắc tới việc có thích sử dụng điện thoại hay không.

C. She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

" Đúng. Cấu trúc “no longer” (không còn nữa) dùng để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã chấm dứt, hoàn toàn khớp với “stopped”.

D. She isn’t used to using social media late at night. (Cô ấy không quen với việc dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Cấu trúc “be used to + V-ing” (quen làm gì) không truyền đạt đúng nội dung câu gốc.

Dịch:

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

= She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

Câu 2

A. under                         

B. has                    
C. dealt with    
D. on time

Lời giải

Đáp án đúng là D

- Câu đang có nghĩa: nếu các vấn đề sức khỏe tâm thần không được giải quyết kịp thời / kịp lúc bởi cha mẹ và giáo viên, nó sẽ gây hậu quả xấu. 

" Vì vậy, ta phải dùng “in time” (kịp lúc để làm gì) thay vì “on time” (đúng giờ / đúng theo lịch trình). Việc giải quyết vấn đề không thể chuẩn chỉnh về thời gian được.

Câu đúng:

Many students today are under intense pressure to succeed academically, which has a negative effect on their mental health if it is not properly dealt with by parents and teachers in time. (Nhiều học sinh ngày nay đang chịu áp lực dữ dội để thành công trong học tập, điều này gây ra tác động tiêu cực đến sức khỏe tâm thần của các em nếu không được cha mẹ và giáo viên xử lý kịp thời.)

Câu 3

A. assert                              

B. maintain           
C. exert                                            
D. extend

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. International waters have already been extensively protected through existing global conservation systems.
B. Deep-sea mining has emerged as the primary economic activity in international ocean areas.
C. Industrial fishing activities have been successfully regulated in the majority of international waters.          
D. The Treaty seeks to resolve regulatory shortcomings that have enabled widespread exploitation of international waters.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. enables / knew                              
B. enabled / had known          
C. enables / know                             
D. enable / have known

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. originate                         

B. deliver             
C. utilize                                  
D. imitate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP