Vertical gardens, ________ maintenance requires specialized irrigation systems, are becoming an essential factor in sustainable urban architecture.
Quảng cáo
Trả lời:
- “________ maintenance requires specialized irrigation systems” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho “vertical gardens”.
- Ta cần một đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
" Ta dùng đại từ quan hệ whose (chỉ sở hữu ở cả người và vật).
" Chọn C
Dịch:
Vertical gardens, whose maintenance requires specialized irrigation systems, are becoming an essential factor in sustainable urban architecture. (Những khu vườn thẳng đứng, với việc duy trì chúng đòi hỏi hệ thống tưới tiêu chuyên dụng, đang trở thành một yếu tố thiết yếu trong kiến trúc đô thị bền vững.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Which of the following is TRUE according to the second paragraph? (Điều nào sau đây là ĐÚNG theo đoạn văn thứ hai?)
A. International waters have already been extensively protected through existing global conservation systems. (Vùng biển quốc tế đã được bảo vệ rộng rãi thông qua các hệ thống bảo tồn toàn cầu hiện có.)
" Sai, dựa trên thông tin “Currently, less than one percent of these waters is under strict protection” (Hiện tại, chưa đến một phần trăm các vùng biển này được bảo vệ nghiêm ngặt).
B. Deep-sea mining has emerged as the primary economic activity in international ocean areas. (Khai thác khoáng sản dưới đáy biển đã nổi lên như hoạt động kinh tế chính ở các vùng biển quốc tế.)
" Sai vì không có thông tin nào trong bài nói rằng đây là hoạt động kinh tế chính.
C. Industrial fishing activities have been successfully regulated in the majority of international waters. (Hoạt động đánh bắt cá công nghiệp đã được quản lý thành công ở phần lớn vùng biển quốc tế.)
" Sai. Dựa trên thông tin “This regulatory gap has enabled industrial fishing … with relatively few constraints” (Lỗ hổng pháp lý này đã cho phép hoạt động đánh bắt … với rất ít sự ràng buộc), ta thấy hoạt động này chưa được quản lý thành công.
D. The Treaty seeks to resolve regulatory shortcomings that have enabled widespread exploitation of international waters. (Hiệp ước này nhằm giải quyết những thiếu sót về quy định đã tạo điều kiện cho việc khai thác tràn lan vùng biển quốc tế.)
" Đúng, dựa trên thông tin “This regulatory gap has enabled industrial fishing... to proceed with relatively few constraints. The Treaty establishes a mechanism that enables countries to designate marine protected areas...” (Lỗ hổng pháp lý này đã cho phép đánh bắt cá công nghiệp... Hiệp ước thiết lập cơ chế để chỉ định các khu bảo tồn).
Câu 2
A. assert
Lời giải
Ta có cụm từ cố định (collocation): Exert power / influence on someone / something (Áp đặt/gây ra quyền lực hoặc ảnh hưởng lên ai/cái gì).
" Chọn C
Dịch:
Technology can exert its power on almost every aspect of our lives, and personal relationships are no exception. (Công nghệ có thể áp đặt quyền lực của nó lên hầu hết mọi khía cạnh của cuộc sống chúng ta, và các mối quan hệ cá nhân cũng không ngoại lệ.)
Câu 3
A. under
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. showcase
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.