Vertical gardens, ________ maintenance requires specialized irrigation systems, are becoming an essential factor in sustainable urban architecture.
Quảng cáo
Trả lời:
- “________ maintenance requires specialized irrigation systems” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho “vertical gardens”.
- Ta cần một đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
" Ta dùng đại từ quan hệ whose (chỉ sở hữu ở cả người và vật).
" Chọn C
Dịch:
Vertical gardens, whose maintenance requires specialized irrigation systems, are becoming an essential factor in sustainable urban architecture. (Những khu vườn thẳng đứng, với việc duy trì chúng đòi hỏi hệ thống tưới tiêu chuyên dụng, đang trở thành một yếu tố thiết yếu trong kiến trúc đô thị bền vững.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Câu gốc: Sử dụng cấu trúc “Stop + V-ing” (dừng hẳn một hành động đang làm) ở thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại: việc này đã chấm dứt.
A. She sometimes uses social media late at night. (Cô ấy thỉnh thoảng dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Câu gốc nói cô ấy đã “dừng hẳn”, không phải “thỉnh thoảng” (sometimes).
B. She doesn’t like using social media late at night. (Cô ấy không thích dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Câu gốc không nhắc tới việc có thích sử dụng điện thoại hay không.
C. She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)
" Đúng. Cấu trúc “no longer” (không còn nữa) dùng để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã chấm dứt, hoàn toàn khớp với “stopped”.
D. She isn’t used to using social media late at night. (Cô ấy không quen với việc dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)
" Sai. Cấu trúc “be used to + V-ing” (quen làm gì) không truyền đạt đúng nội dung câu gốc.
Dịch:
She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)
= She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)
Câu 2
A. assert
Lời giải
Ta có cụm từ cố định (collocation): Exert power / influence on someone / something (Áp đặt/gây ra quyền lực hoặc ảnh hưởng lên ai/cái gì).
" Chọn C
Dịch:
Technology can exert its power on almost every aspect of our lives, and personal relationships are no exception. (Công nghệ có thể áp đặt quyền lực của nó lên hầu hết mọi khía cạnh của cuộc sống chúng ta, và các mối quan hệ cá nhân cũng không ngoại lệ.)
Câu 3
A. under
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. originate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.