Câu hỏi:

29/04/2026 5 Lưu

The new curriculum aims to help students ________ the latest technological trends in the labor market, increasing their employability after graduation.           

A. keep up with    
B. look down on    
C. run out of       
D. go back on

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. keep up with: theo kịp, bắt kịp (ai đó hoặc cái gì đó)

B. look down on: xem thường, coi khinh

C. run out of: Hết sạch, cạn kiệt (cái gì đó)

D. go back on: thất hứa, nuốt lời (thường là go back on one's word)

" Ngữ cảnh: Học sinh cần theo kịp xu hướng công nghệ để không bị lạc hậu.

" Chọn A

Dịch:

The new curriculum aims to help students keep up with the latest technological trends in the labor market, increasing their employability after graduation. (Chương trình giảng dạy mới nhằm mục đích giúp học sinh theo kịp các xu hướng công nghệ mới nhất trên thị trường lao động, từ đó tăng khả năng có việc làm sau khi tốt nghiệp.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She sometimes uses social media late at night.          
B. She doesn’t like using social media late at night.          
C. She no longer uses social media late at night.          
D. She isn’t used to using social media late at night.

Lời giải

Đáp án đúng là C

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Câu gốc: Sử dụng cấu trúc “Stop + V-ing” (dừng hẳn một hành động đang làm) ở thì Hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại: việc này đã chấm dứt.

A. She sometimes uses social media late at night. (Cô ấy thỉnh thoảng dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc nói cô ấy đã “dừng hẳn”, không phải “thỉnh thoảng” (sometimes). 

B. She doesn’t like using social media late at night. (Cô ấy không thích dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Câu gốc không nhắc tới việc có thích sử dụng điện thoại hay không.

C. She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

" Đúng. Cấu trúc “no longer” (không còn nữa) dùng để diễn tả một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng giờ đã chấm dứt, hoàn toàn khớp với “stopped”.

D. She isn’t used to using social media late at night. (Cô ấy không quen với việc dùng mạng xã hội vào đêm muộn.)

" Sai. Cấu trúc “be used to + V-ing” (quen làm gì) không truyền đạt đúng nội dung câu gốc.

Dịch:

She has stopped using social media late at night. (Cô ấy đã ngừng việc sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn.)

= She no longer uses social media late at night. (Cô ấy không còn sử dụng mạng xã hội vào đêm muộn nữa.)

Câu 2

A. assert                              

B. maintain           
C. exert                                            
D. extend

Lời giải

Ta có cụm từ cố định (collocation):  Exert power / influence on someone / something (Áp đặt/gây ra quyền lực hoặc ảnh hưởng lên ai/cái gì).

" Chọn C

Dịch:

Technology can exert its power on almost every aspect of our lives, and personal relationships are no exception. (Công nghệ có thể áp đặt quyền lực của nó lên hầu hết mọi khía cạnh của cuộc sống chúng ta, và các mối quan hệ cá nhân cũng không ngoại lệ.)

Câu 3

A. under                         

B. has                    
C. dealt with    
D. on time

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. International waters have already been extensively protected through existing global conservation systems.
B. Deep-sea mining has emerged as the primary economic activity in international ocean areas.
C. Industrial fishing activities have been successfully regulated in the majority of international waters.          
D. The Treaty seeks to resolve regulatory shortcomings that have enabled widespread exploitation of international waters.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. enables / knew                              
B. enabled / had known          
C. enables / know                             
D. enable / have known

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. originate                         

B. deliver             
C. utilize                                  
D. imitate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP