Cho hai biểu thức: \[M = \frac{{x - 3}}{{x + 3}} + \frac{{9x - 9}}{{{x^2} - 9}},\] \(N = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\) với \(x \ne - 2;\,\,x \ne \pm 3.\)
a) Tính giá trị biểu thức \(N\) biết \[x = 1.\]
b) Chứng minh: \[M = \frac{x}{{x - 3}}.\]
c) Tìm \[x\] nguyên để biểu thức \[P = M + N\] đạt giá trị nguyên.
Cho hai biểu thức: \[M = \frac{{x - 3}}{{x + 3}} + \frac{{9x - 9}}{{{x^2} - 9}},\] \(N = \frac{{x + 1}}{{x - 3}}\) với \(x \ne - 2;\,\,x \ne \pm 3.\)
a) Tính giá trị biểu thức \(N\) biết \[x = 1.\]
b) Chứng minh: \[M = \frac{x}{{x - 3}}.\]
c) Tìm \[x\] nguyên để biểu thức \[P = M + N\] đạt giá trị nguyên.
Câu hỏi trong đề: Đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Hà Nội năm học 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a) Thay \[x = 1\] (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức \(N\) ta được: \(N = \frac{{1 + 1}}{{1 - 3}} = - 1.\)
Vậy \[N = - 1\] khi \[x = 1.\]
b) Với \(x \ne - 2;\,\,x \ne \pm 3,\) ta có:
\[M = \frac{{x - 3}}{{x + 3}} + \frac{{9x - 9}}{{{x^2} - 9}}\]\[ = \frac{{x - 3}}{{x + 3}} + \frac{{9x - 9}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\]
\[ = \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 3} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} + \frac{{9x - 9}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\]\[ = \frac{{{x^2} - 6x + 9 + 9x - 9}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]
\[ = \frac{{{x^2} + 3x}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{x\left( {x + 3} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}\]\[ = \frac{x}{{x - 3}}.\]
Vậy với \(x \ne - 2;\,\,x \ne \pm 3\) thì \(M = \frac{x}{{x - 3}}.\)
c) Với \(x \ne - 2;\,\,x \ne \pm 3,\) ta có:
\[P = M + N = \frac{x}{{x - 3}} + \frac{{x + 1}}{{x - 3}} = \frac{{2x + 1}}{{x - 3}} = 2 + \frac{7}{{x - 3}}.\]
Với \(x\) nguyên, để \(P\) nguyên thì \[7\,\, \vdots \,\,x - 3\] hay \(x - 3 \in \)Ư\(\left( 7 \right) = \left\{ { \pm 1;\,\, \pm 7} \right\}.\)
Ta có bảng sau:
|
\(x - 3\) |
\(1\) |
\( - 1\) |
\(7\) |
\( - 7\) |
|
\(x\) |
\(4\) |
\(2\) |
\(10\) |
\( - 4\) |
Các giá trị \(x\) thỏa mãn điều kiện xác định.
Vậy \(x \in \left\{ { - 4;\,\,2;\,\,4;\,\,10} \right\}.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
|
a) \(6{x^2} - 10x = 0\) \(2x\left( {3x - 5} \right) = 0\) \(2x = 0\) hoặc \(3x - 5 = 0\) \(x = 0\) hoặc \(x = \frac{5}{3}.\) Vậy \(x \in \left\{ {0;\,\,\frac{5}{3}} \right\}.\) |
b) \({\left( {x + 3} \right)^2} - x\left( {x + 3} \right) & = 8\) \({x^2} + 6x + 9 - {x^2} - 3x - 8 = 0\) \(3x = - 1\) \(x = - \frac{1}{3}\) Vậy \(x = - \frac{1}{3}.\) |
c) \({x^2} - 5x - 14 = 0\) \({x^2} - 7x + 2x - 14 = 0\) \(x\left( {x - 7} \right) + 2\left( {x - 7} \right) = 0\) \(\left( {x - 7} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\) \(x - 7 = 0\) hoặc \(x + 2 = 0\) \(x = 7\) hoặc \(x = - 2.\) Vậy \(x \in \left\{ {7;\,\, - 2} \right\}.\) |
Lời giải
Hướng dẫn giải
|
a) \(\frac{{3{x^2}{y^3} + 2}}{{3x{y^4}}} - \frac{2}{{3x{y^4}}}\) \( = \frac{{3{x^2}{y^3} + 2 - 2}}{{3x{y^4}}}\) \( = \frac{{3{x^2}{y^3}}}{{3x{y^4}}} = \frac{x}{y}.\) |
b) \(\frac{{{x^2} - 9}}{{x + 2}}:\frac{{{x^2} + 6x + 9}}{{3x + 6}}\) \( = \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{x + 2}}:\frac{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}{{3\left( {x + 2} \right)}}\) \( = \frac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right)}}{{x + 2}} \cdot \frac{{3\left( {x + 2} \right)}}{{{{\left( {x + 3} \right)}^2}}}\) \( = \frac{{3\left( {x - 3} \right)}}{{x + 3}}.\) |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.