Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
We’re having milk for our breakfast, ______?
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu hỏi đuôi với động từ “tobe” ở thì hiện tại đơn:
- Mệnh đề khẳng định, isn’t/ aren’t + S?
- Mệnh đề phủ định, am/ is/ are + S?
à Mệnh đề chính và câu hỏi đuôi sử dụng cùng một chủ ngữ.
Dịch nghĩa: Chúng ta đang dùng sữa cho bữa sáng phải không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I have a lot of homework ______ tonight, so I cannot go out with you.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Have something to do: có một số nhiệm vụ, việc phải hoàn thành.
Dịch nghĩa: Tối nay tớ có nhiều bài tập phải làm nên không thể đi chơi với cậu được.
Câu 3:
We ______ through the park when we heard the bomb explode.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hành động đang xảy ra ở quá khứ (quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing), thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn: V-ed).
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang chạy qua công viên thì nghe thấy tiếng bom nổ.
Câu 4:
Students are expected to _____ discussions and express personal opinions.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Take part in ....: tham gia …
Catch up with: đuổi kịp
Get on with: duy trì
Put up with: chịu đựng
Dịch nghĩa: Học sinh được yêu cầu tham gia thảo luận và bày tỏ ý kiến cá nhân.
Câu 5:
Taking a flight is __________ than travelling by train.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
So sánh hơn với tính từ dài: N1 + to be + more + adj + than + N2.
Dịch nghĩa: Đi máy bay đắt hơn đi du lịch bằng tàu hỏa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
This means that + S + V: điều này nghĩa là ….
Dịch nghĩa: Điều này có nghĩa là bạn nên tránh các sản phẩm nhựa dùng một lần ….
Câu 2
A. e - c - a - b - d
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Living a long and healthy life requires a combination of good habits and lifestyle choices. Firstly, getting enough sleep is crucial for overall health and well-being. Maintaining a balanced diet rich in fruits, vegetables, and whole grains ensures the body gets essential nutrients. Additionally, regular physical activity helps maintain a healthy weight and reduces the risk of chronic diseases. Finally, managing stress through techniques like meditation and mindfulness promotes mental and emotional health.
Dịch nghĩa: Để sống lâu và khỏe mạnh đòi hỏi sự kết hợp giữa những thói quen tốt và lựa chọn lối sống. Thứ nhất, ngủ đủ giấc rất quan trọng đối với sức khỏe tổng thể và tinh thần. Duy trì chế độ ăn uống cân bằng nhiều trái cây, rau và ngũ cốc nguyên hạt để đảm bảo cơ thể nhận được các chất dinh dưỡng cần thiết. Ngoài ra, hoạt động thể chất thường xuyên giúp duy trì cân nặng khỏe mạnh và giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính. Cuối cùng, quản lý căng thẳng thông qua các kỹ thuật như thiền định và chánh niệm sẽ thúc đẩy sức khỏe tinh thần và cảm xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. able
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.