Câu hỏi:

05/05/2026 22 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

We’re having milk for our breakfast, ______?

A. were we                   
B. do we             
C. aren’t we                            
D. can’t we

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu hỏi đuôi với động từ “tobe” ở thì hiện tại đơn:

- Mệnh đề khẳng định, isn’t/ aren’t + S?

- Mệnh đề phủ định, am/ is/ are + S?

à Mệnh đề chính và câu hỏi đuôi sử dụng cùng một chủ ngữ.

Dịch nghĩa: Chúng ta đang dùng sữa cho bữa sáng phải không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I have a lot of homework ______ tonight, so I cannot go out with you.

A. to do               
B. do                            
C. doing                       
D. done

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Have something to do: có một số nhiệm vụ, việc phải hoàn thành.

Dịch nghĩa:  Tối nay tớ có nhiều bài tập phải làm nên không thể đi chơi với cậu được.

Câu 3:

We ______ through the park when we heard the bomb explode.

A. have run                  
B. ran                           
C. were running               
D. are running

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hành động đang xảy ra ở quá khứ (quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing), thì hành động khác xen vào (quá khứ đơn: V-ed).

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang chạy qua công viên thì nghe thấy tiếng bom nổ.

Câu 4:

Students are expected to _____ discussions and express personal opinions.

A. catch up with 
B. get on with      
C. put up with              
D. take part in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Take part in ....: tham gia …

Catch up with: đuổi kịp

Get on with: duy trì

Put up with: chịu đựng

Dịch nghĩa: Học sinh được yêu cầu tham gia thảo luận và bày tỏ ý kiến ​​cá nhân.

Câu 5:

Taking a flight is __________ than travelling by train.

A. most expensive        
B. more expensive        
C. as expensive            
D. the more expensive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

So sánh hơn với tính từ dài: N1 + to be + more + adj + than + N2.

Dịch nghĩa: Đi máy bay đắt hơn đi du lịch bằng tàu hỏa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. This meaning that                      
B. Meaning that                              
C. Which means that
D. This means that

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

This means that + S + V: điều này nghĩa là ….

Dịch nghĩa: Điều này có nghĩa là bạn nên tránh các sản phẩm nhựa dùng một lần ….

Câu 2

A. with                

B. on                            
C. in                    
D. of

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Connect with someone: kết nối với ai.

Dịch nghĩa: Bạn đang gặp khó khăn trong việc kết nối với đứa con tuổi thiếu niên của bạn?

Câu 3

A. Young people's tendency to neglect their grandparents
B. Grandparents' loneliness in their old age
C. Grandparents' attitudes towards youngsters
D. Young people's disinterest in their grandparents' stories

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. able                

B. interesting       
C. social              
D. mental

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The Importance of Cardio Exercises 
B. Benefits of Going to the Gym
C. How to Build Muscle Mass 
D. Improving Mental Health through Exercise

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP