Câu hỏi:

05/05/2026 6 Lưu

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để được số điểm thưởng là lớn nhất.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(x\)\(y\) lần lượt là số xe loại A và B. \((0 \le x \le 10;0 \le y \le 9)\), \(x\)\(y\) nguyên dương.

Số tiền cần bỏ ra để thuê xe là: \(T = 4x + 3y\)

Theo đề bài có hệ: \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\20x + 10y \ge 140\\0,6x + 1,5y \ge 9\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\2x + y \ge 14\\2x + 5y \ge 30\end{array} \right.\)  

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường (ảnh 1)

Vẽ hình xác định được tọa độ 4 điểm tứ giác \(ABCD\)\(A\left( {5;\,4} \right)\), \(B\left( {10;\,2} \right)\), \(C\left( {10;\,9} \right)\),  \(D\left( {\frac{5}{2};\,9} \right)\).

Ta có: \(T\left( {5;\,4} \right) = 4.5 + 3.4 = 32\); \(T\left( {10;\,2} \right) = 4.10 + 3.2 = 46\);

\(T\left( {10;\,9} \right) = 4.10 + 3.9 = 67\) (không tính tại điểm \(D\) do \(x\)\(y\) nguyên dương).

Suy ra để chi phí vận chuyển thấp nhất cần thuê 5 xe A và 4 xe B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là D

Lời giải

1.

a) \(A{C^2} = A{B^2} + B{C^2} - 2AB.BC{\rm{.}}\cos \widehat {ABC} = {4^2} + {3^2} - 2.4.3.\left( { - \frac{1}{2}} \right) = 37\)

\( \Rightarrow AC = \sqrt {37} \).

b)\(S = \frac{1}{2}AB.BC.\sin \widehat {ABC} = 3\sqrt 3 \).

2. \[\cos A = \frac{{A{C^2} + A{B^2} - B{C^2}}}{{2.AC.AB}} = \frac{{25 + 36 - 49}}{{60}} = \frac{1}{5} \Rightarrow \widehat A = 78^\circ \].

\[\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow \frac{{BC}}{{2\sin 78^\circ }} \approx R \Rightarrow R \approx 3,6\].

Câu 3

A. \(\frac{1}{2}\).       
B. \(\frac{1}{7}\).           
C. \(\frac{1}{3}\).       
D. \(\frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - 2;2} \right]\).                                 
B. \(\left( { - 2;2} \right] \cup \left\{ 3 \right\}\).                                       
C.\(\left\{ { - 2;2;3} \right\}\).                     
D.\(\left[ {2;3} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\]        
B. \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)
C. \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\)
D. \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4\).                                                               
B. \(6\).                       
C. \(8\).
D. \(16\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 3} \right\}\).                         
B. \(\left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\backslash \left\{ { - 3} \right\}\).          
C. \(\left[ {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}\)
D. \(\left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP