Câu hỏi:

05/05/2026 15 Lưu

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là \[5,88\,\,{\rm{cm}}\], thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic.

 Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là 5,88cm, thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic. (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là \[5,88\,\,{\rm{cm}}\], thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic.

Sđáy=44,1:5,88=7,5 cm2

Vậy: Diện tích đáy của khối Rubic là 7,5 cm2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)

\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)

b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)

\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)

c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)

\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)

\( = - 6xy\)

Lời giải

a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)

\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)

b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)

\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)

\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)

c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)

Câu 3

A. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].

B. \[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].

C. \[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].

D. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)

B.

\(\frac{1}{2}x{y^3}\).

C.

\(3x - 4\).

D.

\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[12{x^2}y + 18x{y^2}\].

B. \[12{x^3}y + 18x{y^2}\].

C. \[12{x^3}y - 18x{y^2}\].

D. \[12{x^2}y - 18x{y^2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[20\].

B. \[400\].

C. \[4\,\,000\].

D. \[8\,\,000\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP