Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có đường cao \(SO\) (như hình vẽ). Các cạnh bên của hình chóp tam giác đều là

A. \(AB,\,\,BC,\,\,AC\).
B. \(SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SO\).
C. \(SA,\,\,SB,\,\,SC\).
D. \(SAB,\,\,SBC,\,\,SAC\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)
\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)
b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)
\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)
c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)
\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)
\( = - 6xy\)
Lời giải
a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)
\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)
b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)
\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)
\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)
c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)
Câu 3
A. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].
B. \[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].
C. \[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].
D. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)
\(\frac{1}{2}x{y^3}\).
\(3x - 4\).
\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[12{x^2}y + 18x{y^2}\].
B. \[12{x^3}y + 18x{y^2}\].
C. \[12{x^3}y - 18x{y^2}\].
D. \[12{x^2}y - 18x{y^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[20\].
B. \[400\].
C. \[4\,\,000\].
D. \[8\,\,000\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
