Thực hiện phép tính:
(a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)
(b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)
(c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)
Quảng cáo
Trả lời:
a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)
\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)
b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)
\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)
c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)
\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)
\( = - 6xy\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)
\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)
b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)
\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)
\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)
c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)
Câu 2
A. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].
B. \[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].
C. \[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].
D. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)
\(\frac{1}{2}x{y^3}\).
\(3x - 4\).
\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[12{x^2}y + 18x{y^2}\].
B. \[12{x^3}y + 18x{y^2}\].
C. \[12{x^3}y - 18x{y^2}\].
D. \[12{x^2}y - 18x{y^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[20\].
B. \[400\].
C. \[4\,\,000\].
D. \[8\,\,000\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
