Câu hỏi:

07/05/2026 34 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

Individual Actions to Protect the Environment

While large-scale policies are essential, individuals also play a crucial role in environmental protection. Here are some simple actions that can make a difference:

Reduce, Reuse, Recycle: Minimize waste by opting (7) ____________ reusable products and recycling materials properly.

Conserve Water and Energy: Switch off unnecessary lights, unplug unused electronics, and use water-saving (8) ____________ to reduce resource consumption.

Plant Trees: Trees absorb carbon dioxide, release oxygen into the atmosphere, and provide habitats for many species, (9) ____________ supporting biodiversity.

Participate in clean-up campaigns: Join local efforts to clean up parks, beaches, and (10) ____________ public places.

Environmental protection is a shared responsibility that requires action at all levels. Thus, governments, businesses, and individuals must join (11) ____________ to reduce environmental damage. By adopting eco-friendly habits, supporting conservation efforts, and advocating for strong environmental policies, we can create a healthier, more (12) ____________ world for future generations.

(Adapted from https://www.aiu.edu)

Minimize waste by opting (7) ____________ reusable products and recycling materials properly.

A. with                               

B. to                  
C. for                                      
D. on

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. with (prep): với.

B. to (prep): đến, tới.

C. for (prep): cho.

D. on (prep): trên.

Ta có cụm động từ đi kèm giới từ (phrasal verb): opt for something (chọn lựa cái gì đó, quyết định chọn cái gì).

Chọn C. for

→ Minimize waste by opting for reusable products and recycling materials properly.

Dịch nghĩa: Giảm thiểu chất thải bằng cách lựa chọn các sản phẩm có thể tái sử dụng và tái chế vật liệu đúng cách.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Switch off unnecessary lights, unplug unused electronics, and use water-saving (8) ____________ to reduce resource consumption.

A. accessories                    

B. supplies        
C. appliances                           
D. materials

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. accessories (n): phụ kiện.

B. supplies (n): nguồn cung cấp, vật tư.

C. appliances (n): thiết bị điện gia dụng, dụng cụ (trong nhà).

D. materials (n): vật liệu, tài liệu.

Khi nói về các thiết bị giúp tiết kiệm nước hoặc điện trong gia đình, từ vựng thông dụng và chuẩn xác nhất là "appliances". Ta có cụm: water-saving appliances (các thiết bị tiết kiệm nước).

Chọn C. appliances

→ ...unplug unused electronics, and use water-saving appliances to reduce resource consumption.

Dịch nghĩa: ...rút phích cắm các thiết bị điện tử không sử dụng và sử dụng các thiết bị tiết kiệm nước để giảm tiêu thụ tài nguyên.

Câu 3:

Trees absorb carbon dioxide, release oxygen into the atmosphere, and provide habitats for many species, (9) ____________ supporting biodiversity.

A. indeed                            

B. instead          
C. beside                                 
D. thereby

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. indeed (adv): thực sự, quả thực (dùng để nhấn mạnh).

B. instead (adv): thay vào đó.

C. beside (prep): bên cạnh.

D. thereby (adv): bằng cách đó, qua đó, do đó (dùng để chỉ kết quả của hành động được nhắc đến ngay trước nó).

Các hành động "hấp thụ CO2, thải oxy, cung cấp môi trường sống" là nguyên nhân/cách thức dẫn đến kết quả là "hỗ trợ sự đa dạng sinh học". Từ "thereby" nối kết kết quả này một cách logic.

Chọn D. thereby

→ ...and provide habitats for many species, thereby supporting biodiversity.

Dịch nghĩa: ...và cung cấp môi trường sống cho nhiều loài, qua đó hỗ trợ sự đa dạng sinh học.

Câu 4:

Join local efforts to clean up parks, beaches, and (10) ____________ public places.

A. another                           

B. the others      
C. others                                 
D. other

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. another: một (người/vật/nơi) khác (tính từ/đại từ, + danh từ số ít).

B. the others: những (người/vật/nơi) còn lại (đại từ, không đi kèm danh từ).

C. others: những (người/vật/nơi) khác (đại từ, không đi kèm danh từ).

D. other: (những người/vật/nơi) khác (tính từ, bắt buộc đi kèm danh từ số nhiều / không đếm được).

Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều "public places" (những nơi công cộng). Do đó, ta phải dùng tính từ "other" để bổ nghĩa cho nó.

Chọn D. other

→ Join local efforts to clean up parks, beaches, and other public places.

Dịch nghĩa: Tham gia các nỗ lực của địa phương để dọn dẹp công viên, bãi biển và các khu vực công cộng khác.

Câu 5:

Thus, governments, businesses, and individuals must join (11) ____________ to reduce environmental damage.

A. forces                             

B. groups          
C. sides                                   
D. ranks

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. forces (n): lực lượng.

B. groups (n): nhóm.

C. sides (n): phe, phía.

D. ranks (n): hàng ngũ.

Ta có thành ngữ (idiom): join forces (with somebody) (hợp lực, chung tay, liên kết lại với nhau để làm việc gì).

Chọn A. forces

→ Thus, governments, businesses, and individuals must join forces to reduce environmental damage.

Dịch nghĩa: Do đó, chính phủ, doanh nghiệp và các cá nhân phải hợp lực để giảm thiểu thiệt hại về môi trường.

Câu 6:

By adopting eco-friendly habits, supporting conservation efforts, and advocating for strong environmental policies, we can create a healthier, more (12) ____________ world for future generations.

 

A. available                         

B. sustainable    
C. profitable                            
D. flexible

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. available (adj): có sẵn.

B. sustainable (adj): bền vững.

C. profitable (adj): có lợi nhuận, sinh lời.

D. flexible (adj): linh hoạt.

: Đoạn văn đang nói về chủ đề bảo vệ môi trường, áp dụng các thói quen thân thiện với hệ sinh thái. Do đó, mục tiêu cuối cùng là tạo ra một thế giới "bền vững" (sustainable) cho tương lai, chứ không phải là thế giới sinh lời hay linh hoạt.

Chọn B. sustainable

→ ...we can create a healthier, more sustainable world for future generations.

Dịch nghĩa: ...chúng ta có thể kiến tạo một thế giới khỏe mạnh hơn, bền vững hơn cho các thế hệ tương lai.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Individual Actions to Protect the Environment

While large-scale policies are essential, individuals also play a crucial role in environmental protection. Here are some simple actions that can make a difference:

• Reduce, Reuse, Recycle: Minimize waste by opting (7) for reusable products and recycling materials properly.

• Conserve Water and Energy: Switch off unnecessary lights, unplug unused electronics, and use water-saving (8) appliances to reduce resource consumption.

• Plant Trees: Trees absorb carbon dioxide, release oxygen into the atmosphere, and provide habitats for many species, (9) thereby supporting biodiversity.

• Participate in clean-up campaigns: Join local efforts to clean up parks, beaches, and (10) other public places.

Environmental protection is a shared responsibility that requires action at all levels. Thus, governments, businesses, and individuals must join (11) forces to reduce environmental damage. By adopting eco-friendly habits, supporting conservation efforts, and advocating for strong environmental policies, we can create a healthier, more (12) sustainable world for future generations.

Những Hành Động Của Cá Nhân Để Bảo Vệ Môi Trường

Mặc dù các chính sách quy mô lớn là điều thiết yếu, nhưng các cá nhân cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường. Dưới đây là một số hành động đơn giản có thể tạo ra sự khác biệt:

• Giảm thiểu, Tái sử dụng, Tái chế: Giảm thiểu chất thải bằng cách lựa chọn (7) (sử dụng) các sản phẩm có thể tái sử dụng và tái chế vật liệu đúng cách.

• Tiết kiệm Nước và Năng lượng: Tắt các bóng đèn không cần thiết, rút phích cắm các thiết bị điện tử không sử dụng và sử dụng các (8) thiết bị tiết kiệm nước để giảm tiêu thụ tài nguyên.

• Trồng Cây: Cây xanh hấp thụ carbon dioxide, giải phóng oxy vào khí quyển và cung cấp môi trường sống cho nhiều loài, (9) qua đó hỗ trợ sự đa dạng sinh học.

• Tham gia các chiến dịch dọn dẹp: Tham gia các nỗ lực của địa phương để dọn dẹp công viên, bãi biển và (10) các khu vực công cộng khác.

Bảo vệ môi trường là một trách nhiệm chung đòi hỏi hành động ở mọi cấp độ. Do đó, chính phủ, doanh nghiệp và các cá nhân phải (11) hợp lực để giảm thiểu thiệt hại về môi trường. Bằng cách áp dụng các thói quen thân thiện với môi trường, ủng hộ các nỗ lực bảo tồn và vận động cho các chính sách môi trường vững chắc, chúng ta có thể kiến tạo một thế giới khỏe mạnh hơn, (12) bền vững hơn cho các thế hệ tương lai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Câu sau đây phù hợp nhất với vị trí nào trong đoạn 1?

"These individuals often lost track of time and ignored basic needs like food or sleep while working." (Những cá nhân này thường quên mất thời gian và phớt lờ các nhu cầu cơ bản như thức ăn hay giấc ngủ trong khi làm việc.)

Cụm từ "These individuals" (Những cá nhân này) đòi hỏi phải có một nhóm người được nhắc đến ở câu ngay trước đó. Trước vị trí [III], tác giả viết về việc quan sát "các nghệ sĩ" (artists) - những người thể hiện sự tập trung cao độ trong công việc sáng tạo của họ. Việc đặt câu này vào vị trí [III] là hoàn toàn hợp lý để bổ sung ý nghĩa cho sự tập trung cao độ của các nghệ sĩ này (quên thời gian, quên ăn ngủ).

Chọn B.

Câu 2

A. habitat loss                                          
B. climate change    
C. agricultural expansion                                                    
D. illegal hunting

Lời giải

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một nguyên nhân làm suy giảm quần thể voi châu Phi?

A. habitat loss: sự mất môi trường sống (Có nhắc đến: "loss of the animals’ natural habitat")

B. climate change: biến đổi khí hậu (Không được nhắc đến)

C. agricultural expansion: sự mở rộng nông nghiệp (Có nhắc đến: "agricultural expansion as a major cause of habitat loss")

D. illegal hunting: săn bắt bất hợp pháp (Có nhắc đến: "illegal hunting and killing")

Chọn B.

Câu 3

A. academically education rigorous              
B. education academically rigorous    
C. academically rigorous education          
D. education rigorous academically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the birth of Elon Musk did not begin his rise to stardom
B. Elon Musk’s rise to stardom did not begin at birth
C. the rise to stardom did not begin at Elon Musk’s birth
D. Elon Musk did not begin to rise to stardom at birth

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP